xiếc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo, tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật: "Xiếc" là một loại hình nghệ thuật trình diễn, thường trong rạp hoặc sân khấu, bao gồm các tiết mục đòi hỏi kỹ năng đặc biệt như tung hứng, đi dây, uốn dẻo, hoặc huấn luyện thú vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gia đình tôi rất thích đi xem xiếc vào cuối tuần.
- Đoàn xiếc quốc tế sẽ có buổi biểu diễn tại thành phố vào tháng tới.
- Xiếc thú là một phân nhánh hấp dẫn của nghệ thuật xiếc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị vào xiếc" (thành ngữ, khẩu ngữ): bị lừa, bị mắc bẫy.
- Anh ta tin lời hứa hão và cuối cùng bị vào xiếc.
- "làm xiếc": biểu diễn xiếc; (nghĩa bóng, khẩu ngữ) làm một việc gì đó rất khéo léo, tài tình hoặc liều lĩnh.
- Người nghệ sĩ ấy có thể làm xiếc với bốn quả bóng cùng một lúc.
- Lái xe trong trời mưa như thế này chẳng khác nào làm xiếc trên đường.
Biến thể và từ liên quan
- Nghệ thuật xiếc: cụm từ chỉ chung loại hình nghệ thuật này.
- Xiếc thú: tiết mục xiếc có sự tham gia của động vật được huấn luyện.
- Rạp xiếc: địa điểm chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục xiếc.
- Nghệ sĩ xiếc / Diễn viên xiếc: người biểu diễn các tiết mục xiếc.
Từ đồng nghĩa
- Trò ảo thuật: (tuy khác biệt nhưng thường được ghép chung trong các chương trình biểu diễn) chỉ các màn trình diễn tạo ra ảo giác, phép lạ.
- Trò tung hứng, uốn dẻo: có thể dùng để chỉ một số tiết mục cụ thể trong xiếc.
Thành ngữ liên quan
- "Bị vào xiếc": như đã nêu ở trên, là một thành ngữ khẩu ngữ phổ biến.
- "Khéo như làm xiếc": dùng để khen ngợi ai đó có động tác, hành động rất khéo léo, điêu luyện.
- Cô ấy bưng mâm đồ ăn qua đám đông mà không đánh rơi thứ gì, khéo như làm xiếc vậy.
- (F. cirque) dt. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật: biểu diễn xiếc xem xiếc xiếc thú.