xiphoïde

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () dạng kiếm: Dùng để mô tả hình dạng của một vật giống như lưỡi kiếm, thon dài nhọnđầu. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như thực vật học giải phẫu học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La feuille de cette plante est xiphoïde. ( của loài cây này dạng kiếm.)
    • En botanique, on décrit parfois des pétales xiphoïdes. (Trong thực vật học, người ta đôi khi mô tả những cánh hoa dạng kiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Appendice xiphoïde (danh từ giống đực): Một thuật ngữ cố định trong giải phẫu học, chỉ phần sụn nhỏ, hình dạng giống mũi kiếm, nằmđầu dưới của xương ức.
    • Le médecin a palpé l'appendice xiphoïde du patient. (Bác sĩ đã sờ nắn mẩu ức của bệnh nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Xiphoïdien, xiphoïdienne (tính từ): Một biến thể ít phổ biến hơn, cùng nghĩa với "xiphoïde", đặc biệt dùng trong giải phẫu.
    • Le cartilage xiphoïdien. (Sụn mẩu ức.)
Từ đồng nghĩa
  • En forme d'épée: hình dạng thanh kiếm.
  • Ensiforme: (Thuật ngữ chuyên ngành, đặc biệt trong giải phẫu/thực vật) dạng kiếm.
Lưu ý
  • Từ "xiphoïde" chủ yếumột thuật ngữ khoa học (thực vật học, giải phẫu) rất hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Cách dùng phổ biến nhất của trong cụm từ cố định "appendice xiphoïde".
tính từ
  1. (thực vật học) () dạng kiếm
    • Iris xiphoïde
      irit dạng kiếm
  2. (Appendice xiphoïde) (giải phẫu) mẩu ức

Từ gần giống