xiết

Học thuật
Thân thiện
xiết

Một chiếc xe đạp phanh gấp, bánh xe xiết trên mặt đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho một vật vừa chuyển động mạnh vừa áp sát cọ xát trên bề mặt một vật khác. Hành động này thường tạo ra ma sát mạnh.
    • (Dòng nước) chảy rất mạnh nhanh. Miêu tả sức chảy dữ dội của nước.
    • (Cổ ngữ) Lấy tài sản của người khác để trừ vào món nợ họ đang thiếu. Hành động thu hồi nợ một cách cưỡng chế.
  2. Phó từ / Động từ (phụ trợ):

    • (Thường dùng sau động từ, kèm ý phủ định) Cho đến hết, đến cùng, hết mức. Diễn tả mức độ tột cùng, không thể đo đếm hoặc chịu đựng nổi.
    • (Phương ngữ) Đặng, được. Biểu thị khả năng có thể làm được việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (cọ xát mạnh):
    • Anh ấy xiết que diêm lên vỏ hộp để đốt lửa.
    • Chiếc xe đạp phanh gấp, bánh xe xiết trên mặt đường tạo thành vệt đen.
  • Động từ (nước chảy mạnh):
    • Sau cơn mưa lớn, dòng suối chảy *xiết, rất nguy hiểm.
    • Đoạn sông này nhiều ghềnh nước xiết.
  • Động từ (xiết nợ):
    • không trả được nợ, anh ta bị chủ nợ đến xiết chiếc xe máy.
  • Phó từ / Động từ phụ trợ (đến hết mức):
    • Niềm vui của họ lớn không kể xiết.
    • Nỗi buồn nói sao cho xiết.
  • Phó từ / Động từ phụ trợ (phương ngữ - đặng):
    • Công việc nặng quá, tôi làm không xiết. (Tôi làm không nổi / không đặng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khôn xiết": Rất thông minh, khôn ngoan đến mức khó tả (cách dùng cổ).
    • Đứa trẻ ấy khôn xiết, biết suy nghĩ như người lớn.
  • "Xiết bao" / "Xiết chi": (Từ cổ, văn chương) Biểu thị mức độ rất lớn, biết chừng nào.
    • Lòng thương nhớ quê hương xiết bao da diết.
Biến thể từ gần giống
  • Siết (động từ): Có nghĩa tương tự "xiết" trong một số trường hợp, đặc biệt nghĩa "thắt chặt, bóp chặt" (siết chặt dây thừng, siết cổ) hoặc "thu hồi tài sản do nợ" (siết nợ). Trong thực tế, "siết" "xiết" thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng "siết" phổ biến hơn với nghĩa "thắt chặt".
    • Cảnh sát siết chặt an ninh khu vực.
    • Ngân hàng siết tín dụng đối với các doanh nghiệp này.
Từ đồng nghĩa
  • Cọ xát mạnh: Chà, , ma sát.
  • Chảy mạnh: Cuồn cuộn, ào ạt, dữ dội.
  • Đến hết mức: Cùng cực, tột độ, vô cùng.
  • Xiết nợ: Tịch biên, thu giữ (tài sản), cưỡng chế thi hành án.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xiết nợ: Hành động thu giữ tài sản của con nợ để trừ vào số nợ.
    • Công ty đã bị xiết nợ toàn bộ số hàng tồn kho.
  • Kể/Không kể xiết: Không thể kể hết được, rất nhiều.
    • Những hy sinh của cha mẹ thật không kể xiết.
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy xiết: Chỉ tình thế nguy hiểm, khó khăn hoặc diễn biến nhanh chóng, dữ dội.
    • Tình hình chính trị trong khu vực đang như nước chảy xiết, khó lường trước.
  • Lòng đau như xiết: (Văn chương) Nỗi đau buồn thắt lại, dữ dội.
    • Nghe tin dữ, lòng đau như xiết.
xiết

Một chiếc xe đạp phanh gấp, bánh xe xiết trên mặt đường.

  1. 1 đg. 1 Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác. Xiết que diêm lên vỏ diêm. Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường. Mũi khoan xiết vào lớp đất đá. Xiết đậu xanh (cho tróc vỏ). Mảnh đạn xiết qua vai (bay sát ngang qua). 2 (Dòng nước) chảy rất mạnh nhanh. Dòng nước xiết như thác. Nước lũ chảy xiết.
  2. 2 x. siết.
  3. 3 đg. cn. xiết nợ. Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ.
  4. 4 p. (hay đg.). (thường dùng phụ sau đg., kèm ý phủ định). 1 (vch.). Cho đến hết, đến cùng. Nhiều không đếm xiết. Mừng không kể xiết. Nói sao cho xiết. Khôn xiết*. 2 (ph.). Đặng. Khổ quá, chịu không xiết.