xiềng

  1. dt Xích lớn vòng sắthai đầu để khoá chân tay người : Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố-hữu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xiềng"

xiềng
Tù nhân bị xiềng vào chân.