xom

xom

Một ngư dân dùng cái xom để bắt cá dưới nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng giáo hoặc vật đầu nhọn để thăm dò, bắt hoặc tìm kiếm vật đó dưới nước hoặc dưới đất: "xom" chỉ hành động dùng một cây giáo (thường giáo ba mũi) để mò mẫm, đâm xuống bùn, nước nhằm phát hiện hoặc bắt , hoặc tìm kiếm hầm trú ẩn, vật thể chôn giấu.
    • Dùng giáo để tìm hầm, địch quân hoặc mục tiêu trong chiến thuật: Trong bối cảnh quân sự, "xom" ám chỉ việc dùng giáo để thăm dò đất đai nhằm phát hiện hầm ngầm, nơi ẩn náu của đối phương.
dụ sử dụng
  • Động từ (bắt ):

    • Ngư dân xom dưới đáy sông bằng giáo ba mũi. (Người đánh dùng giáo ba mũi để tìm bắt dưới lòng sông.)
    • Anh ta xom mãi không trúng con nào. (Anh ta liên tục đâm giáo xuống nước nhưng không bắt được con nào.)
  • Động từ ( tìm hầm):

    • Bộ đội xom hầm để phát hiện nơi ẩn náu của địch. (Các chiến sĩ dùng giáo tìm hầm ngầm để phát hiện vị trí ẩn náu của đối phương.)
    • Kỹ thuật xom hầm được sử dụng trong chiến tranh du kích. (Phương pháp dùng giáo thăm dò hầm được áp dụng trong chiến thuật du kích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xom bùn": dùng giáo để tìm trong bùn lầy, thường để bắt hoặc phát hiện vật thể.

    • Xom bùn cách bắt lóc hiệu quảvùng đồng bằng. (Dùng giáo bùn phương pháp bắt lóc hiệu quả tại vùng đồng bằng.)
  • "xom đất": dùng giáo để thăm dò mặt đất, tìm hầm hoặc đường hầm.

    • Lính trinh sát xom đất để kiểm tra khu vực trước khi tiến quân. (Lính trinh sát dùng giáo đất để kiểm tra khu vực trước khi tiến quân.)
Biến thể từ gần giống
  • Xom xom (động từ, từ láy): hành động dùng giáo tìm liên tục, lặp đi lặp lại.

    • Cậu xom xom dưới mương suốt buổi chiều. (Cậu liên tục dùng giáo tìm dưới mương suốt buổi chiều.)
  • Xom giáo (danh từ): cây giáo dùng để xom, thường ba mũi nhọn.

    • Xom giáo công cụ truyền thống của ngư dân. (Cây giáo ba mũi dụng cụ truyền thống của ngư dân.)
Từ đồng nghĩa
  • : tìm kiếm bằng cách dùng vật nhọn hoặc thiết bị thăm dò.
    • bằng giáo. (Tìm bằng cách dùng giáo.)
  • Thăm dò: tìm kiếm, khảo sát một khu vực để phát hiện điều đó.
    • Thăm dò hầm địch. (Khảo sát hầm của đối phương.)
  • Đâm: hành động dùng vật nhọn tác động vào một vật thể.
    • Đâm giáo xuống nước. (Dùng giáo đâm xuống nước.)
Thành ngữ liên quan
  • Xom , hầm: chỉ việc tìm kiếm kỹ lưỡng, tỉ mỉ, thường dùng trong ngữ cảnh chiến thuật hoặc sinh hoạt.
    • Kinh nghiệm xom , hầm được truyền lại qua nhiều thế hệ. (Kỹ năng dùng giáo bắt hầm được truyền lại qua nhiều thế hệ.)