xong xuôi

Học thuật
Thân thiện
xong xuôi

Việc dọn dẹp nhà cửa đã xong xuôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được hoàn thành một cách thuận lợi, trọn vẹn, không còn vướng mắc : "Xong xuôi" diễn tả trạng thái một công việc, sự việc đã kết thúc tốt đẹp, suôn sẻ, đạt được kết quả như mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việc thương lượng với nước ngoài như thếđã xong xuôi. (Công việc đàm phán với nước ngoài như vậy đã hoàn thành thuận lợi.)
    • Chờ tôi làm cho xong xuôi việc này đã rồi hẵng đi. (Hãy đợi tôi hoàn thành trọn vẹn công việc này đã rồi hãy đi.)
    • Mọi thủ tục giấy tờ đã xong xuôi cả rồi. (Tất cả các thủ tục giấy tờ đã được giải quyết suôn sẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự hoàn tất một cách chu đáo, cẩn thận: "Xong xuôi" thường được dùng khi muốn nhấn mạnh rằng mọi chi tiết, mọi khâu của công việc đều đã được làm đến nơi đến chốn.

    • Phải sắp xếp mọi việc cho thật xong xuôi trước khi nghỉ hưu. (Cần phải sắp xếp mọi việc cho thật trọn vẹn, chu đáo trước khi nghỉ hưu.)
  • Dùng trong văn nói để biểu thị sự kết thúc một giai đoạn bận rộn hoặc phức tạp: Từ này thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày để thông báo một việc đó đã hoàn thành, thường đi kèm với cảm giác nhẹ nhõm.

    • Xong xuôi hết rồi, giờ thì có thể nghỉ ngơi. (Mọi việc đã xong cả rồi, bây giờ thì có thể nghỉ ngơi được rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Xong (tính từ): đã hoàn thành, đã kết thúc. ("Xong xuôi" mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh tính chất thuận lợi, trọn vẹn so với "xong").

    • Bài tập về nhà đã xong. (Bài tập về nhà đã làm xong.)
  • Hoàn tất (động từ): kết thúc, làm cho xong.

    • Chúng tôi đã hoàn tất báo cáo. (Chúng tôi đã kết thúc báo cáo.)
  • Suôn sẻ (tính từ): diễn ra thuận lợi, không gặp trở ngại. (Có thể dùng để miêu tả quá trình, trong khi "xong xuôi" thường nói về kết quả).

    • Mọi việc diễn ra rất suôn sẻ. (Mọi việc diễn ra rất thuận lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trọn vẹn: đầy đủ, hoàn toàn, không thiếu sót.
  • Xuôi chèo mát mái: (thành ngữ) mọi việc đều thuận lợi, êm đẹp.
  • Êm đẹp: thuận lợi tốt đẹp (thường dùng cho kết quả đàm phán, thương lượng).
Thành ngữ liên quan
  • Xuôi chèo mát mái: Thành ngữ này diễn tả sự thuận lợi, suôn sẻ trong công việc, tương tự như ý nghĩa "hoàn thành thuận lợi" của "xong xuôi".

    • Cầu mong cho công việc làm ăn của anh cứ xuôi chèo mát mái. (Cầu mong cho công việc kinh doanh của anh cứ thuận buồm xuôi gió.)
  • Xuôi xong mọi việc: Cụm từ thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh mọi việc đã được giải quyết ổn thỏa.

    • Cứ để tôi lo, đảm bảo sẽ xuôi xong mọi việc. (Cứ để tôi lo, đảm bảo sẽ giải quyết xuôi xong mọi việc.)
xong xuôi

Việc dọn dẹp nhà cửa đã xong xuôi.

  1. tt Được hoàn thành một cách thuận lợi: Việc thương lượng với nước ngoài như thếđã xong xuôi.