xoạc

xoạc

Một tờ giấy bị xoạc khi cậu bé kéo mạnh nó.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dang rộng ra, tách ra: "xoạc" chỉ hành động mở rộng hai chân hoặc hai vật thể ra xa nhau, thường để tạo khoảng cách hoặc giữ thăng bằng.
    • Rách toạc, toang: "xoạc" mô tả âm thanh hoặc kết quả của việc rách vải, giấy hoặc vật liệu mỏng, tạo thành đường rách dài.
  2. Danh từ (khẩu ngữ):

    • Đường rách, vết : chỉ vết rách dài rộng trên quần áo hoặc vật dụng.
dụ sử dụng
  • Động từ (dang rộng):

    • Cầu thủ xoạc chân để cản phá bóng. (Cầu thủ dang rộng hai chân để chặn bóng.)
    • Ngồi xoạc cẳng trên sàn nhà. (Ngồi dang rộng hai chân trên sàn nhà.)
  • Động từ (rách toạc):

    • Chiếc quần bị xoạc một đường dài. (Chiếc quần bị rách toạc một đường dài.)
    • Tờ giấy xoạc ra làm đôi. (Tờ giấy bị toạc làm đôi.)
  • Danh từ:

    • Vết xoạc trên áo rất khó . (Vết rách dài trên áo rất khó sửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "động tác xoạc bóng": kỹ thuật trong bóng đá, dùng chân dang rộng để cướp bóng.

    • Anh ấy thực hiện xoạc bóng chính xác. (Anh ấy dùng chân dang rộng để cướp bóng một cách chính xác.)
  • "xoạc hàng": (tiếng lóng, ít dùng) chỉ hành động phá vỡ trật tự, thường trong ngữ cảnh tiêu cực.

    • Chúng nó xoạc hàng, làm hỏng kế hoạch. (Chúng phá vỡ kế hoạch, gây rối loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoạc (động từ): chỉ hành động dang rộng hoặc rách toạc (không biến thể khác).
  • (động từ): làm rách bằng tay hoặc lực.

    • tờ giấy ra làm nhiều mảnh. (Làm rách tờ giấy thành nhiều mảnh.)
  • Rách (tính từ/động từ): bị đứt, hở ra do hoặc mòn.

    • Áo rách một đường. (Áo vết rách.)
Từ đồng nghĩa
  • Dang rộng (động từ): mở ra hai bên.

    • Dang rộng hai tay đón chào. (Mở rộng hai tay để chào đón.)
  • Toạc (tính từ/động từ): rách to, hở rộng.

    • Quần bị toạc đũng. (Quần bị rách to ở phần đũng.)
  • Căng (động từ): kéo dãn ra.

    • Căng chân để tập thể dục. (Kéo dãn chân để tập luyện.)
Thành ngữ liên quan
  • Xoạc cẳng: dang rộng hai chân, thường dùng trong ngữ cảnh thô tục hoặc hài hước.
    • Ngồi xoạc cẳng giữa lối đi. (Ngồi dang rộng chân, cản trở lối đi.)