xuýt xoát

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sát nhau, gần như bằng nhau, chênh lệch rất ít: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều đại lượng (như điểm số, kết quả, khoảng cách) sự khác biệt rất nhỏ, gần như ngang bằng.
    • Suýt soát, suýt nữa thì: Diễn tả một sự việc suýt nữa, may mắn hoặc tình cờ đã xảy ra hoặc không xảy ra, với khoảng cách rất mong manh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tỉ số trận đấu rất xuýt xoát, chỉ cách nhau một bàn thắng. (Kết quả trận đấu rất sát nút, chỉ chênh lệch một bàn thắng.)
    • Hai thí sinh điểm số xuýt xoát nhau. (Hai thí sinh số điểm chênh lệch rất ít.)
    • Anh ấy xuýt xoát ngã khi bước xuống cầu thang. (Anh ấy suýt nữa thì ngã khi bước xuống cầu thang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đấu xuýt xoát": cuộc thi đấu kết quả rất sát sao, khó phân định thắng thua.
    • Trận chung kết diễn racùng xuýt xoát. (Trận chung kết diễn ra với tỉ số rất sát nút.)
  • "thắng/xuất sắc một cách xuýt xoát": chiến thắng hoặc đạt thành tích với sự chênh lệch rất nhỏ.
    • Đội chủ nhà giành chiến thắng một cách xuýt xoát ở phút giờ. (Đội chủ nhà giành chiến thắng với tỉ số rất sát nútnhững phút cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Suýt soát: Đây dạng phổ biến hơn, có nghĩa tương tự như "xuýt xoát". Từ này thường được dùng trong cả văn nói văn viết.
    • Kết quả hai đội suýt soát nhau.
  • Suýt: Thường đi kèm với một động từ để diễn tả hành động suýt xảy ra.
    • suýt ngã, suýt thua, suýt chết
Từ đồng nghĩa
  • Sát nút: Rất gần, chênh lệch cực nhỏ (thường dùng cho kết quả, thời gian).
  • Mong manh: Rất ít, dễ mất (nhấn mạnh tính chất không chắc chắn).
  • Li : Chênh lệch một chút xíu (cách nói thân mật).
Từ trái nghĩa
  • Chênh lệch lớn: sự khác biệt đáng kể.
  • Áp đảo: Vượt trội hoàn toàn.
  • Dễ dàng: Đạt được không gặp khó khăn, thách thức.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • "Trong gang tấc": Ở khoảng cách rất gần, chỉ một chút nữa là xảy ra (thường chỉ khoảng cách vật hoặc thời gian nguy hiểm).
    • Chiếc xe ô tô lao tới trong gang tấc.
  • "May mà": Nhờ may mắn nên đã tránh được một kết quả không mong muốn (thường dùng để bắt đầu câu kể về một sự việc suýt xảy ra).
    • May mà tôi đến kịp, xuýt xoát lỡ chuyến tàu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xuýt xoát"

xuýt xoát
Hai vận động viên về đích với thành tích xuýt xoát.