xuyên

  1. đgt 1. Đâm thủng từ bên này sang bên kia: Viên đạn xuyên qua tường 2. Vượt qua đường dài: Đường sắt xuyên đất nước từ Bắc vào Nam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xuyên
Đinh đóng xuyên qua tấm ván.