xuyến

  1. 1 dt. Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeocổ tay).
  2. 2 dt. Hàng dệt bằng , theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ săn: áo xuyến.
  3. 3 dt. ấm chuyên: xuyến trà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xuyến
Cô ấy đeo một chiếc xuyến vàng ở cổ tay.