xuyến

Học thuật
Thân thiện
xuyến

Cô ấy đeo một chiếc xuyến vàng ở cổ tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng trang sức bằng vàng, thường đeocổ tay: Một loại trang sức truyền thống, thường được làm bằng vàng, hình dạng vòng tròn được phụ nữ đeocổ tay.
    • Loại hàng dệt bằng , vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ săn: Một loại vải lụa mịn, bóng chất lượng cao, thường dùng để may áo dài hoặc trang phục truyền thống.
    • Ấm chuyên (phương ngữ): Một loại ấm nhỏ chuyên dùng để pha trà, thường nắp quai cầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vòng trang sức):

    • ngoại tặng mẹ tôi một chiếc xuyến vàng trong ngày cưới.
    • ấy đeo đôi xuyến rất tinh xảo trên cổ tay.
  • Danh từ (hàng dệt):

    • Chiếc áo dài may bằng lụa xuyến trông rất sang trọng.
    • Vải xuyến bề mặt mịn ánh lên rất đẹp.
  • Danh từ (ấm chuyên):

    • Ông lão dùng chiếc xuyến nhỏ để pha trà mỗi sáng.
    • Bộ ấm trà bằng gốm sứ bao gồm một xuyến vài chén nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xuyến" trong toán học (hình xuyến): Chỉ một hình khối tròn xoay dạng như cái vòng, giống như bánh donut. Đây một thuật ngữ hình học.
    • Hình xuyến một mặt tròn xoay đặc biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Vòng xuyến: Cụm từ thường dùng để chỉ chiếc vòng trang sức nói chung, nhấn mạnh vào hình dạng vòng tròn.
  • Lụa xuyến: Chỉ cụ thể loại lụa chất lượng cao, dệt theo kiểu xuyến.
  • Ấm xuyến: Cách gọi khác của ấm chuyên dùng để pha trà.
Từ đồng nghĩa
  • Vòng tay (cho nghĩa trang sức): Trang sức đeocổ tay.
  • Lụa , gấm vóc (cho nghĩa hàng dệt): Các loại vải quý, đẹp sang trọng.
  • Ấm trà, ấm tích (cho nghĩa ấm chuyên): Dụng cụ đựng nước để pha trà.
Thành ngữ liên quan
  • Vàng *xuyến ngọc trang: Thành ngữ chỉ sự quý giá, sang trọng của trang sức đồ dùng (vàng *xuyến, ngọc trang sức cài tóc).
    • Cô dâu trong bộ áo cưới, vàng xuyến ngọc trang lộng lẫy.
xuyến

Cô ấy đeo một chiếc xuyến vàng ở cổ tay.

  1. 1 dt. Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeocổ tay).
  2. 2 dt. Hàng dệt bằng , theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ săn: áo xuyến.
  3. 3 dt. ấm chuyên: xuyến trà.