xòe

xòe

Con công xòe đuôi để thu hút bạn tình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở rộng ra, trải ra từ một điểm trung tâm: Chỉ hành động làm cho các bộ phận (như cánh, tay, cánh hoa) từ trạng thái khép, thu lại chuyển sang trạng thái mở rộng, tỏa ra xung quanh.
    • Phun ra, bắn ra đột ngột: Chỉ hiện tượng một thứ đó (như lửa, tia sáng) bất ngờ phát ra, tỏa ra từ một nguồn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con công xòe đuôi để thu hút bạn tình. (Con công mở rộng đuôi để thu hút bạn tình.)
    • Đứa trẻ xòe bàn tay ra để đếm ngón. (Đứa trẻ mở rộng bàn tay ra để đếm ngón.)
    • Ngọn lửa xòe ra từ que diêm vừa quẹt. (Ngọn lửa bắn/loe ra từ que diêm vừa quẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xòe ra": nhấn mạnh hành động mở rộng hoặc phun ra hoàn toàn.
    • Chiếc xòe ra ngay khi ấy nhảy khỏi máy bay. (Chiếc mở bung ra ngay khi ấy nhảy khỏi máy bay.)
  • "xòe tay": một cử chỉ cụ thể, thường để biểu thị sự không , đếm, hoặc yêu cầu.
    • xòe tay ra như muốn nói: "Tôi chẳng cả". ( mở rộng bàn tay ra như muốn nói: "Tôi chẳng cả".)
Biến thể từ gần giống
  • Xòe xòe (từ láy, động từ): diễn tả động tác xòe nhẹ nhàng, lặp đi lặp lại hoặc chưa hoàn toàn.
    • Bông hoa mới nở, những cánh hoa còn xòe xòe. (Bông hoa mới nở, những cánh hoa còn đang mở nhẹ ra.)
  • Xòe cánh (cụm động từ): dành riêng cho động vật, đặc biệt chim, khi mở rộng đôi cánh.
    • Đại bàng xòe cánh rộng trên bầu trời. (Đại bàng mở rộng đôi cánh trên bầu trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Mở rộng: làm cho trở nên rộng ra (thường dùng cho không gian, phạm vi, có thể không xuất phát từ một điểm trung tâm).
  • Tỏa ra: lan rộng ra xung quanh (thường dùng cho ánh sáng, hương thơm, ảnh hưởng).
  • Bung ra: mở ra đột ngột mạnh mẽ (như , cánh hoa).
Từ trái nghĩa
  • Khép: đóng lại, thu vào.
  • Cụp: thu gọn lại (thường dùng cho cánh, đuôi, tai).
  • Thu lại: làm cho nhỏ hơn, gọn lại.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Xòe hoa tay: thành ngữ chỉ việc khoe khoang, phô trương những mình (thường tiền bạc, tài sản).
    • Anh ta thích xòe hoa tay mỗi khi được lương. (Anh ta thích khoe khoang, phô trương mỗi khi được lương.)
  • Múa xòe: tên một điệu múa dân gian của một số dân tộc thiểu số vùng Tây Bắc Việt Nam, với động tác chính xòe tay vòng tròn.
    • Trong lễ hội, mọi người cùng nắm tay nhau múa xòe quanh đống lửa. (Trong lễ hội, mọi người cùng nắm tay nhau múa xòe quanh đống lửa.)

Từ chứa "xòe"

Từ có nhắc đến "xòe"