xoè
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Điệu múa truyền thống: Chỉ một điệu múa dân gian đặc trưng của các dân tộc Mường và Thái, thường có động tác uyển chuyển, nhịp nhàng.
Động từ:
- Quẹt, cọ xát để tạo lửa: Hành động làm cho que diêm bật lửa bằng cách cọ xát nó vào một bề mặt.
- Mở rộng ra, trải ra: Hành động làm cho một vật từ trạng thái khép, gập lại trở nên mở rộng, toả ra các phía.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong lễ hội, mọi người cùng nắm tay nhau nhảy điệu xoè.
- Âm nhạc rộn ràng cho những điệu xoè vùng cao.
Động từ (nghĩa quẹt diêm):
- Trời tối, anh ấy phải xoè diêm để tìm đường.
- Cô bé xoè que diêm cuối cùng với hy vọng nhỏ nhoi.
Động từ (nghĩa mở rộng):
- Đứa trẻ xoè năm ngón tay ra để đếm.
- Cô ấy xoè chiếc quạt giấy màu sắc rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
"xoè ra": nhấn mạnh hành động mở rộng, trải rộng ra.
- Chú công xoè đuôi ra để thu hút bạn tình.
- Cô giáo xoè tấm bản đồ lớn ra trước lớp.
"xoè tay": một cử chỉ thường gặp, biểu thị sự trống rỗng, không có gì hoặc để trình bày, giải thích.
- Hỏi đến tiền, nó chỉ biết xoè tay.
- Anh ấy xoè tay ra giải thích từng bước một.
Biến thể và từ gần giàng
Xoè xoè (từ láy, động từ): diễn tả động tác mở ra nhẹ nhàng, uyển chuyển hoặc lặp đi lặp lại.
- Những cánh hoa xoè xoè trong nắng sớm.
Xoè cánh (cụm động từ): chỉ hành động chim, côn trùng mở rộng đôi cánh.
- Con bướm đậu trên cành, thỉnh thoảng lại xoè cánh.
Từ đồng nghĩa
- Mở (động từ): hành động làm cho cái đang đóng, khép được mở ra. (Ví dụ: mở quạt, mở bàn tay).
- Trải (động từ): hành động làm cho vật gì đó choán một diện tích rộng hơn trên một mặt phẳng. (Ví dụ: trải tấm vải ra).
Các cụm từ liên quan
Xoè hoa tay: chỉ sự khéo léo, tài hoa trong công việc thủ công, nghệ thuật.
- Người thợ thủ công ấy xoè hoa tay tạo nên những sản phẩm tinh xảo.
Ăn xoè: (khẩu ngữ) chỉ việc ăn uống một cách thoải mái, không phải trả tiền.
- Hôm nay có khách mời, chúng ta được ăn xoè rồi.
Thành ngữ liên quan
Xoè năm ngón tay: thành ngữ ám chỉ việc không có tiền, tay trắng.
- Cuối tháng, hỏi đến ai cũng chỉ biết xoè năm ngón tay.
Xoè quạt đòi nợ: hình ảnh ẩn dụ về việc đòi nợ một cách gắt gao, liên tục.
- Chủ nợ đến nhà xoè quạt đòi nợ suốt mấy ngày nay.
- 1 dt Điệu múa của đồng bào Mường và Thái: Một điệu xoè uyển chuyển.
- 2 đgt Làm cho diêm bật lửa: Quyên lấy nón che gió xoè diêm châm thẻ hương (NgĐThi).
- 3 đgt Mở rộng ra: Xoè bàn tay; Xoè quạt.