xoè

Học thuật
Thân thiện
xoè

Một cô gái xoè quạt trong buổi biểu diễn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điệu múa truyền thống: Chỉ một điệu múa dân gian đặc trưng của các dân tộc Mường Thái, thường động tác uyển chuyển, nhịp nhàng.
  2. Động từ:

    • Quẹt, cọ xát để tạo lửa: Hành động làm cho que diêm bật lửa bằng cách cọ xát vào một bề mặt.
    • Mở rộng ra, trải ra: Hành động làm cho một vật từ trạng thái khép, gập lại trở nên mở rộng, toả ra các phía.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong lễ hội, mọi người cùng nắm tay nhau nhảy điệu xoè.
    • Âm nhạc rộn ràng cho những điệu xoè vùng cao.
  • Động từ (nghĩa quẹt diêm):

    • Trời tối, anh ấy phải xoè diêm để tìm đường.
    • xoè que diêm cuối cùng với hy vọng nhỏ nhoi.
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • Đứa trẻ xoè năm ngón tay ra để đếm.
    • ấy xoè chiếc quạt giấy màu sắc rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoè ra": nhấn mạnh hành động mở rộng, trải rộng ra.

    • Chú công xoè đuôi ra để thu hút bạn tình.
    • giáo xoè tấm bản đồ lớn ra trước lớp.
  • "xoè tay": một cử chỉ thường gặp, biểu thị sự trống rỗng, không hoặc để trình bày, giải thích.

    • Hỏi đến tiền, chỉ biết xoè tay.
    • Anh ấy xoè tay ra giải thích từng bước một.
Biến thể từ gần giàng
  • Xoè xoè (từ láy, động từ): diễn tả động tác mở ra nhẹ nhàng, uyển chuyển hoặc lặp đi lặp lại.

    • Những cánh hoa xoè xoè trong nắng sớm.
  • Xoè cánh (cụm động từ): chỉ hành động chim, côn trùng mở rộng đôi cánh.

    • Con bướm đậu trên cành, thỉnh thoảng lại xoè cánh.
Từ đồng nghĩa
  • Mở (động từ): hành động làm cho cái đang đóng, khép được mở ra. ( dụ: mở quạt, mở bàn tay).
  • Trải (động từ): hành động làm cho vật đó choán một diện tích rộng hơn trên một mặt phẳng. ( dụ: trải tấm vải ra).
Các cụm từ liên quan
  • Xoè hoa tay: chỉ sự khéo léo, tài hoa trong công việc thủ công, nghệ thuật.

    • Người thợ thủ công ấy xoè hoa tay tạo nên những sản phẩm tinh xảo.
  • Ăn xoè: (khẩu ngữ) chỉ việc ăn uống một cách thoải mái, không phải trả tiền.

    • Hôm nay khách mời, chúng ta được ăn xoè rồi.
Thành ngữ liên quan
  • Xoè năm ngón tay: thành ngữ ám chỉ việc không tiền, tay trắng.

    • Cuối tháng, hỏi đến ai cũng chỉ biết xoè năm ngón tay.
  • Xoè quạt đòi nợ: hình ảnh ẩn dụ về việc đòi nợ một cách gắt gao, liên tục.

    • Chủ nợ đến nhà xoè quạt đòi nợ suốt mấy ngày nay.
xoè

Một cô gái xoè quạt trong buổi biểu diễn.

  1. 1 dt Điệu múa của đồng bào Mường Thái: Một điệu xoè uyển chuyển.
  2. 2 đgt Làm cho diêm bật lửa: Quyên lấy nón che gió xoè diêm châm thẻ hương (NgĐThi).
  3. 3 đgt Mở rộng ra: Xoè bàn tay; Xoè quạt.