xô-viết

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình thức tổ chức chính quyền nhà nước: "-viết" chỉ hệ thống hội đồng đại biểu công nhân, nông dân binh lính, được thành lậpNga sau Cách mạng Tháng Mười năm 1917 sau đó ở Liên .
    • Tên gọi tắt của Liên : "-viết" được dùng để chỉ Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa -viết (Liên ) hoặc các cơ quan chính quyền của nước này.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chế độ chính trị Liên : "-viết" mô tả những liên quan đến nhà nước, chính quyền hoặc hệ thống chính trị của Liên .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • -viết quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Liên . (-viết quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Liên .)
    • Hệ thống -viết được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung dân chủ. (Hệ thống -viết được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung dân chủ.)
  • Tính từ:

    • Chế độ -viết tồn tại từ năm 1917 đến năm 1991. (Chế độ -viết tồn tại từ năm 1917 đến năm 1991.)
    • Nền văn học -viết ảnh hưởng lớn đến các nước xã hội chủ nghĩa. (Nền văn học -viết ảnh hưởng lớn đến các nước xã hội chủ nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chính quyền -viết": hệ thống chính quyền nhà nước do các -viết điều hành.

    • Chính quyền -viết đã tiến hành cải cách ruộng đất công nghiệp hóa. (Chính quyền -viết đã tiến hành cải cách ruộng đất công nghiệp hóa.)
  • "-viết liên bang": cơ quan lập pháp tối cao của Liên , gồm hai viện.

    • -viết liên bang họp định kỳ để thông qua các quyết sách quan trọng. (-viết liên bang họp định kỳ để thông qua các quyết sách quan trọng.)
  • "-viết dân tộc": một trong hai viện của -viết liên bang, đại diện cho các dân tộc trong Liên .

    • -viết dân tộc bảo vệ quyền lợi của các cộng hòa dân tộc thiểu số. (-viết dân tộc bảo vệ quyền lợi của các cộng hòa dân tộc thiểu số.)
Biến thể từ gần giống
  • -viết hóa (động từ): quá trình áp dụng hoặc biến đổi theo mô hình chính trị, kinh tế của Liên .

    • Nhiều nước Đông Âu đã bị -viết hóa sau Chiến tranh Thế giới thứ hai. (Nhiều nước Đông Âu đã bị biến đổi theo mô hình Liên sau Chiến tranh Thế giới thứ hai.)
  • Liên (danh từ riêng): tên gọi tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa -viết.

    • Liên một siêu cường trong thế kỷ 20. (Liên một siêu cường trong thế kỷ 20.)
Từ đồng nghĩa
  • -viết thường được dùng như một thuật ngữ lịch sử chính trị, không từ đồng nghĩa hoàn toàn trong tiếng Việt. Tuy nhiên, có thể dùng cụm từ "chính quyền Liên " để thay thế trong một số ngữ cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • Thời kỳ -viết: giai đoạn lịch sử từ năm 1917 đến 1991 dưới chế độ chính trị Liên .

    • Thời kỳ -viết để lại nhiều di sản văn hóa khoa học. (Giai đoạn lịch sử Liên để lại nhiều di sản văn hóa khoa học.)
  • Chủ nghĩa -viết: hệ tư tưởng mô hình chính trị dựa trên học thuyết Mác-Lênin hệ thống -viết.

    • Chủ nghĩa -viết đã lan rộng ra nhiều nước trên thế giới sau năm 1945. (Hệ tư tưởng -viết đã lan rộng ra nhiều nước trên thế giới sau năm 1945.)