xúyt

  1. xuýt1 tt Nói thứ nước luộc thịt: Nước xuýt ; Chan cơm với nước xuýt.
  2. xuýt2 đgt Nói đòi nợ người không nợ mình: Hắn đòi nợ xuýt thì tội gì trả.
  3. xuýt3 đgt Tăng lên: ít xuýt ra nhiều.
  4. xuýt4 đgt Huýt sáo bằng mồm để ra lệnh cho chó: Xuýt chó đuổi chuột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xúyt"