xơ-cua

xơ-cua

Xe ô tô bị thủng lốp, tài xế đang thay bánh xơ-cua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh xe dự phòng: "-cua" từ mượn từ tiếng Pháp (secours), dùng trong ngữ cảnh thân mật để chỉ bánh xe dự phòng của ô tô hoặc xe máy, thường được cất trong cốp hoặc gắn phía sau xe.
    • Vật dự phòng, thay thế tạm thời: Nghĩa bóng, "-cua" cũng có thể chỉ bất kỳ vật dụng, phương tiện nào được dùng để thay thế trong trường hợp khẩn cấp hoặc tạm thời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe tôi bị thủng lốp, may mà cái -cua để thay. (Xe tôi bị thủng lốp, may mà bánh xe dự phòng để thay.)
    • Anh ấy để -cua ở cốp sau phòng khi cần. (Anh ấy để bánh xe dự phòng ở cốp sau phòng khi cần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "-cua tinh thần": chỉ người hoặc vật giúp vượt qua khó khăn tạm thời về mặt cảm xúc.

    • Cuốn sách này -cua tinh thần cho tôi những lúc buồn. (Cuốn sách này chỗ dựa tạm thời cho tôi những lúc buồn.)
  • "-cua trong công việc": chỉ giải pháp thay thế tạm thời khi gặp sự cố.

    • Dùng bản nháp này làm -cua trong công việc khi hệ thống chính bị lỗi. (Dùng bản nháp này làm giải pháp thay thế tạm thời khi hệ thống chính bị lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bánh dự phòng (danh từ): bánh xe thay thếtừ đồng nghĩa phổ thông hơn.

    • Bánh dự phòng thường nhỏ hơn bánh chính. (Bánh dự phòng thường nhỏ hơn bánh chính.)
  • Lốp dự phòng (danh từ): lốp xe để dự trữtừ đồng nghĩa cụ thể.

    • Lốp dự phòng cần được kiểm tra áp suất thường xuyên. (Lốp dự phòng cần được kiểm tra áp suất thường xuyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Bánh dự phòng: bánh xe để thay thế.
  • Lốp dự phòng: lốp xe để dự trữ.
Thành ngữ liên quan
  • Như -cua: von điều đó chỉ dùng tạm thời, không bền.
    • Chiếc ghế này chỉ như -cua thôi, không dùng lâu được. (Chiếc ghế này chỉ tạm thời, không dùng lâu được.)