xắc-cốt
Định nghĩa
- Danh từ:
- Túi đeo vai: "xắc-cốt" là một loại túi nhỏ, thường được làm bằng da hoặc vải, có dây đeo qua vai, dùng để đựng sách vở, tài liệu hoặc đồ dùng cá nhân. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp "sacoche".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy mang chiếc xắc-cốt da màu nâu đến trường. (Anh ấy đeo một túi da màu nâu qua vai để đi học.)
- Cô giáo để giáo án trong xắc-cốt của mình. (Cô giáo cất tài liệu giảng dạy trong túi đeo vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xắc-cốt học sinh": túi đeo vai dùng cho học sinh, thường đựng sách vở.
- Mẹ mua cho em một chiếc xắc-cốt học sinh mới. (Mẹ mua cho em một túi đeo vai dành cho học sinh.)
"xắc-cốt công sở": túi đeo vai dùng cho nhân viên văn phòng, thường đựng tài liệu và laptop.
- Chiếc xắc-cốt công sở này rất tiện lợi cho việc đi làm. (Túi đeo vai văn phòng này thuận tiện để mang theo khi đi làm.)
Biến thể và từ gần giống
Cặp (danh từ): túi đeo vai hoặc đeo lưng, thường có quai đeo, dùng để đựng sách vở.
- Em bé đeo cặp đến trường. (Em bé mang túi sách đến trường.)
Túi đeo vai (danh từ): mô tả chức năng của "xắc-cốt", là loại túi có dây đeo qua vai.
- Chiếc túi đeo vai này nhẹ và phù hợp cho du lịch. (Chiếc túi có dây đeo vai này nhẹ và thích hợp để đi chơi.)
Từ đồng nghĩa
- Cặp sách: túi đeo vai dùng để đựng sách vở, phổ biến ở học sinh.
- Túi xách: túi nhỏ có quai xách tay, ít khi đeo vai.
- Balo: túi đeo lưng, có hai quai, thường dùng cho đồ nặng hơn.
Thành ngữ liên quan
- Xắc-cốt đầy sách: chỉ việc mang nhiều tài liệu, sách vở.
- Sinh viên đó luôn có xắc-cốt đầy sách. (Sinh viên đó thường mang theo nhiều sách trong túi đeo vai.)