yêu kiều

  1. tt (H.yêu: sắc đẹp; kiều: mềm mỏng) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại: Người yêu kiều như thế, ai chẳng quí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "yêu kiều"

yêu kiều
Một thiếu nữ yêu kiều đang ngồi đọc sách trong vườn hoa.