yết

  1. 1 đg. Nêu nội dung cần công bố, thông báonơi công cộng cho mọi người biết. Yết danh sách thí sinh. Yết bảng.
  2. 2 đg. (). Yết kiến. Vào triều yết vua.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

yết
Danh sách thí sinh được yết trên bảng thông báo.