yếu đuối

  1. t. Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách. Người gầy gò, yếu đuối. Tình cảm yếu đuối.
yếu đuối
Một người phụ nữ yếu đuối cần được hỗ trợ khi bước lên cầu thang.