yachtswoman

Học thuật
Thân thiện
yachtswoman

Une yachtswoman navigue sur son voilier en mer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nữ thuyền viên đua thuyền buồm, nữ thuyền trưởng thuyền buồm: Một phụ nữ điều khiển, lái hoặc sở hữu một du thuyền (thuyền buồm), đặc biệttrong các cuộc đua hoặc các hoạt động thể thao dưới nước.
    • Nữ vận động viên đua thuyền buồm: Một phụ nữ tham gia vào môn thể thao đua thuyền buồm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est une yachtswoman expérimentée qui a traversé l'Atlantique. ( ấymột nữ thuyền trưởng thuyền buồm dày dạn kinh nghiệm từng vượt qua Đại Tây Dương.)
    • La yachtswoman française a remporté la course. (Nữ vận động viên đua thuyền buồm người Pháp đã thắng cuộc đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này nhấn mạnh đến giới tính nữ trong một lĩnh vực thể thao hoặc hoạt động trên biển vốn thường được nam giới chiếm ưu thế. thể hiện sự chuyên nghiệp kỹ năng cao.
    • Elle s'est imposée comme la meilleure yachtswoman de sa génération. ( ấy đã khẳng định mìnhnữ thuyền viên đua thuyền buồm xuất sắc nhất thế hệ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Yachtwoman (danh từ giống cái): Một dạng viết khác, cùng nghĩa với "yachtswoman".
  • Yachtsman (danh từ giống đực): Nam thuyền viên đua thuyền buồm, nam thuyền trưởng thuyền buồm.
  • Marin (danh từ giống đực): Thủy thủ, người đi biển (nghĩa rộng chung hơn).
  • Navigatrice (danh từ giống cái): Nữ hoa tiêu, nữ nhà hàng hải (có thể dùng trong ngữ cảnh hàng hải hoặc hàng không).
Từ đồng nghĩa
  • Navigatrice (danh từ giống cái): Nữ hoa tiêu (có thể dùng trong bối cảnh chung về hàng hải).
  • Voilière (danh từ giống cái): Người chơi thuyền buồm, người đi thuyền buồm (nhấn mạnh vào phương tiệnthuyền buồm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
yachtswoman

Une yachtswoman navigue sur son voilier en mer.

danh từ giống cái
  1. như yachtwoman

Từ gần giống