yankeefied

/'jæɳkifaid/
Học thuật
Thân thiện
yankeefied

A small town diner has been yankeefied with a modern coffee bar and digital menu boards.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mỹ hoá: Trạng thái hoặc đặc điểm của một người, vật, hoặc tập quán đã bị ảnh hưởng hoặc biến đổi theo phong cách, văn hóa, hoặc tập quán của người Mỹ, đặc biệt người Mỹ ở miền Bắc Hoa Kỳ (Yankee). Từ này thường mang sắc thái mô tả, đôi khi hơi hài hước hoặc châm biếm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After living in New York for a decade, his manners became quite yankeefied. (Sau một thập kỷ sốngNew York, cách cư xử của anh ta trở nên khá Mỹ hoá.)
    • The small European café had a yankeefied menu with oversized portions and free refills on coffee. (Quán cà phê nhỏ châu Âu đó một thực đơn đã bị Mỹ hoá với khẩu phần ăn quá khổ được tiếp cà phê miễn phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become yankeefied": trở nên Mỹ hoá.
    • The traditional festival has become somewhat yankeefied over the years, with more commercial sponsorships. (Lễ hội truyền thống đã trở nên phần nào bị Mỹ hoá qua nhiều năm, với nhiều nhà tài trợ thương mại hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Yankee (n): người Mỹ (thường chỉ người Mỹ miền Bắc, đôi khi dùng để chỉ người Mỹ nói chung).
  • Yankeefy (v, hiếm gặp): làm cho thành kiểu Mỹ, Mỹ hoá (một cái đó).
  • Americanized (adj): Mỹ hoá (từ phổ biến trung lập hơn, chỉ chung việc ảnh hưởng văn hóa Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Americanized: Mỹ hoá.
  • Assimilated (to American culture): đồng hoá (vào văn hóa Mỹ).
yankeefied

A small town diner has been yankeefied with a modern coffee bar and digital menu boards.

tính từ
  1. Mỹ hoá