yclept

/i'klept/
Học thuật
Thân thiện
yclept

A knight yclept Sir Lancelot rode into the castle courtyard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tên , tên gọi: Một từ cổ, hiện nay chủ yếu được dùng với mục đích hài hước hoặc trong văn học để giới thiệu tên của một người hoặc vật. chức năng tương tự như cụm từ "called" hoặc "named".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A mighty warrior yclept Arthur pulled the sword from the stone. (Một chiến binh hùng mạnh tên Arthur đã rút thanh kiếm ra khỏi tảng đá.)
    • In the old tale, there was a dragon yclept Smaug. (Trong câu chuyện cổ, một con rồng tên gọi là Smaug.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn học hoặc kể chuyện: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca cổ điển hoặc khi kể chuyện để tạo không khí cổ xưa, trang trọng hoặc hài hước.

    • He met a lady yclept Guinevere. (Anh ta gặp một quý tên Guinevere.)
  • Sử dụng với mục đích hài hước (đùa cợt): Trong văn nói hiện đại, đôi khi được dùng một cách cố ý để gây cười hoặc châm biếm.

    • And this is my trusty steed, yclept "Rusty Bicycle". ( đây con tuấn đáng tin cậy của tôi, tên gọi là "Chiếc Xe Đạp Kỹ".)
Biến thể từ gần giống
  • Cleped (Clept): Một dạng biến thể cổ khác của cùng từ này.
  • Named (adj): Tên (từ hiện đại, thông dụng).
  • Called (adj): Được gọi là (từ hiện đại, thông dụng).
Từ đồng nghĩa
  • Named: được đặt tên .
  • Called: được gọi là.
  • Dubbed: được phong tên (thường dùng cho biệt hiệu).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ, ít dùng: "Yclept" một từ nguồn gốc từ tiếng Anh cổ (). Ngày nay, không còn được sử dụng trong giao tiếp thông thường. Việc sử dụng chủ yếu nhằm mục đích văn học, trang trọng hoặc hài hước. Người học nên nhận biết nghĩa của từ khi gặp trong văn bản cổ nhưng không nên dùng trong hội thoại hàng ngày.
yclept

A knight yclept Sir Lancelot rode into the castle courtyard.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tên , tên gọi