yellow dog

/'jelou'dɔg/
Học thuật
Thân thiện
yellow dog

A man is considered a yellow dog by his neighbors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đê tiện, người đáng khinh: Một cách gọi miệt thị để chỉ một người được coi hèn hạ, không nguyên tắc hoặc phẩm giá. Thuật ngữ này nguồn gốc từ chính trị Mỹ, ban đầu dùng để chỉ những cử tri hoặc chính trị gia sẵn sàng ủng hộ bất kỳ ứng viên nào của đảng mình, bất chấp phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was called a yellow dog for betraying his friends. (Hắn ta bị gọi là đồ đê tiện đã phản bội bạn bè.)
    • In the old political cartoons, they depicted the corrupt politician as a yellow dog. (Trong các tranh biếm họa chính trị xưa, họ mô tả tên chính trị gia tham nhũng như một kẻ đáng khinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yellow-dog contract": Hợp đồng lao động người lao động buộc phải đồng ý không tham gia công đoàn như một điều kiện để được thuê. Đây một cách dùng phổ biến trong lịch sử lao động Mỹ.
    • The practice of yellow-dog contracts was outlawed to protect workers' rights. (Việc sử dụng các hợp đồng lao động cấm gia nhập công đoàn đã bị cấm để bảo vệ quyền của người lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Yellow-dog (tính từ): Dùng như một tính từ kép để mô tả điều đó liên quan đến sự hèn hạ hoặc các hợp đồng lao động phi đạo đức.
    • That was a yellow-dog thing to do. (Đó một việc làm đê tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Scoundrel: Kẻlại, đểu cáng.
  • Coward: Kẻ hèn nhát (nhấn mạnh vào sự thiếu can đảm).
  • Despicable person: Kẻ đáng khinh.
Thành ngữ liên quan
  • "I'd vote for a yellow dog if it ran on my party's ticket.": Một câu nói thể hiện sự trung thành mù quáng với đảng phái chính trị, sẵn sàng ủng hộ bất kỳ ứng viên nào của đảng mình.
    • His loyalty was so blind that he said, "I'd vote for a yellow dog if it were the party's candidate." (Lòng trung thành của anh ta mù quáng đến mức anh ta nói, "Tôi sẽ bỏ phiếu cho một kẻ đê tiện nếu ứng viên của đảng.")
yellow dog

A man is considered a yellow dog by his neighbors.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đê tiện, người đáng khinh

Từ chứa "yellow dog"