yellow

Không tìm thấy từ "yellow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có màu vàng : Màu sắc giống như của chanh, mặt trời hoặc lòng đỏ trứng. Nhút nhát, nhát gan : (thông tục) Chỉ tính cách thiếu can đảm, dễ sợ hãi. Ghen tị, đố kỵ : (ít dùng) Thể hiện sự ghen ghét, nghi ngờ. Giật gân : (thường dùng trong "yellow journalism") Chỉ loại báo chí câu khách bằng tin tức giật gân, cường điệu. Danh từ : Màu vàng : Tên của màu sắc này. Tính nhút nhát...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A color : The color between green and orange in the visible spectrum; the color of ripe lemons, sunflowers, or egg yolks. Pigment : A substance used to produce this color. Adjective : Of the color yellow : Having the hue of the color yellow. Cowardly : (Informal) Showing a lack of courage; easily frightened. Sensationalist : (Of journalism, especially newspapers) Presenting ne...

See full definition →