yellow

/'jelou/
tính từ
  1. vàng
    • to grow (turn, get, become) yellow
      vàng ra, hoá vàng; úa vàng ()
  2. ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực
    • to cast a yellow look at
      nhìn (ai) bằng con mắt ghen ghét
  3. (thông tục) nhút nhát, nhát gan
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vàng; tính chất giật gân (báo chí)
danh từ
  1. màu vàng
  2. bướm vàng
  3. (số nhiều) tính ghen ghét, tính ghen tị, tính đố kỵ
  4. (thông tục) tính nhút nhát, tính nhát gan
  5. (số nhiều) (y học) bệnh vàng da
động từ
  1. vàng ra, hoá vàng; nhuốm vàng, nhuộm vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yellow
The old newspaper had started to yellow in the sun.