yokefellow

/'jouk,felou/ Cách viết khác : (yokemate) /'joukmeit/
Học thuật
Thân thiện
yokefellow

A husband and wife work together as yokefellows in their garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn nối khố: Người bạn đồng hành, đồng cam cộng khổ, đặc biệt trong công việc hoặc một mục tiêu chung nào đó.
    • Vợ chồng: Dùng để chỉ người bạn đời, người cùng chia sẻ gánh nặng niềm vui trong cuộc sống hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was my loyal yokefellow in all our business ventures. (Anh ấy bạn nối khố trung thành của tôi trong mọi công việc kinh doanh.)
    • She is not just my wife, but my true yokefellow in life. ( ấy không chỉ vợ tôi, còn bạn nối khố thực sự của tôi trong cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a yokefellow in adversity": bạn đồng cam cộng khổ.
    • They became yokefellows in adversity during the difficult years. (Họ trở thành bạn đồng cam cộng khổ trong những năm tháng khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Yokemate (danh từ): Từ đồng nghĩa với "yokefellow", cũng có nghĩa bạn nối khố, bạn đồng hành thân thiết.
    • They were more than partners; they were yokemates in the truest sense. (Họ không chỉ đối tác; họ bạn nối khố theo đúng nghĩa nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Partner: đối tác, bạn đồng hành.
  • Companion: bầu bạn, bạn đồng hành.
  • Spouse: vợ/chồng.
Lưu ý
  • Từ "yokefellow" nguồn gốc từ hình ảnh hai con vật (như ) bị buộc chung vào một cái ách (yoke) để cùng kéo một gánh nặng. Do đó, nghĩa bóng của từ này luôn nhấn mạnh sự hợp tác, chia sẻ gánh nặng cùng hướng đến một mục đích chung.
  • Đây một từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, nhưng vẫn có thể gặp trong văn học, tôn giáo ( dụ: Kinh Thánh) hoặc các văn bản mang tính trang trọng, ẩn dụ.
yokefellow

A husband and wife work together as yokefellows in their garden.

danh từ
  1. bạn nối khố
  2. vợ chồng