yến

Học thuật
Thân thiện
yến

Một con chim yến nhỏ màu trắng xám đang bay lượn trên biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài chim biển nhỏ, cùng họ với chim én, cánh dài nhọn, làm tổ bằng nước bọt trên các vách đá cao: Chỉ loài chim yến, nổi tiếng với tổ làm từ nước bọt quý giá.
    • Tổ yến (nói tắt): Dùng để chỉ sản phẩm "yến sào" - một món ăn bổ dưỡng làm từ tổ của loài chim yến này.
  2. Danh từ:

    • Loài chim cùng họ với chim sẻ, kích thước nhỏ, lông màu vàng, trắng hoặc xanh, hót hay, thường được nuôi làm cảnh: Chỉ các loài chim cảnh nhỏ, hót hay, như chim yến anh.
  3. Danh từ:

    • Bữa tiệc lớn (thường chỉ các bữa tiệc do nhà vua thết đãi thời xưa): Mang ý nghĩa cổ, chỉ một yến tiệc sang trọng, quy mô.
  4. Danh từ:

    • (Khẩu ngữ) Đơn vị đo khối lượng, tương đương 10 kilogram: Một đơn vị đo lường truyền thống của Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chim biển):

    • Đảo này nơi sinh sống của hàng ngàn con yến.
    • Yến sào một món ăn cao cấp bổ dưỡng.
  • Danh từ (Chim cảnh):

    • Trong lồng một chú yến anh đang hót líu lo.
    • Anh ấy rất thích nuôi yến tiếng hót của chúng.
  • Danh từ (Tiệc lớn):

    • Nhà vua mở yến để thiết đãi các sứ thần.
    • Cung điện ngày xưa thường tổ chức những bữa yến linh đình.
  • Danh từ (Đơn vị đo):

    • Mẹ tôi mua một yến gạo để dự trữ.
    • Giá đường hôm nay bao nhiêu một yến?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dự yến": Tham dự một bữa tiệc lớn, trang trọng (thường dùng trong văn cảnh cổ).

    • Các quan trong triều đều được mời dự yến.
  • "Ăn yến": Thưởng thức món yến sào; hoặc theo nghĩa cổ tham dự yến tiệc.

    • Ăn yến thường xuyên được cho tốt cho sức khỏe.
Biến thể từ liên quan
  • Yến sào (danh từ): Tổ của chim yến, dùng làm thực phẩm quý.

    • Cháo yến sào món ăn bồi bổ nổi tiếng.
  • Yến tiệc (danh từ): Bữa tiệc lớn, thịnh soạn (nghĩa mở rộng từ nghĩa cổ).

    • Công ty tổ chức yến tiệc mừng năm mới.
  • Yến anh (danh từ): Chỉ chung các loài chim nhỏ hót hay, thường chim cảnh.

    • Tiếng yến anh ríu rít trong vườn.
  • Yến mạch (danh từ): Một loại ngũ cốc (lưu ý: đây từ ghép Hán Việt khác nghĩa, chỉ cùng cách viết).

    • Bữa sáng với cháo yến mạch rất tốt cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Chim yến (cho nghĩa 1): Loài chim làm tổ bằng nước bọt.
  • Chim cảnh (cho nghĩa 2): Chim được nuôi để ngắm nghe hót.
  • Tiệc lớn, đại tiệc (cho nghĩa 3): Bữa tiệc quy mô.
  • Tạ (cho nghĩa 4): Đơn vị đo lớn hơn (1 tạ = 10 yến = 100 kg).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Yến cáo loan chào": Thành ngữ cổ, ý chỉ cảnh sum vầy, hội ngộ vui vẻ (yến: chim yến; cáo: chim cáo; loan: chim loan; chào: chim chào mào).
  • "Một yến": Cụm từ chỉ khối lượng 10 kg.
    • Thu hoạch được vài yến thóc.
yến

Một con chim yến nhỏ màu trắng xám đang bay lượn trên biển.

  1. 1 d. 1 Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài nhọn, làm tổ bằng nước bọtvách đá cao. 2 (id.). Yến sào (nói tắt).
  2. 2 d. Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.
  3. 3 d. Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa). Ăn yến. Dự yến trong cung.
  4. 4 d. (kng.). Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram. Một yến gạo.