yến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài chim biển nhỏ, cùng họ với chim én, có cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt trên các vách đá cao: Chỉ loài chim yến, nổi tiếng với tổ làm từ nước bọt quý giá.
- Tổ yến (nói tắt): Dùng để chỉ sản phẩm "yến sào" - một món ăn bổ dưỡng làm từ tổ của loài chim yến này.
Danh từ:
- Loài chim cùng họ với chim sẻ, kích thước nhỏ, lông màu vàng, trắng hoặc xanh, hót hay, thường được nuôi làm cảnh: Chỉ các loài chim cảnh nhỏ, hót hay, như chim yến anh.
Danh từ:
- Bữa tiệc lớn (thường chỉ các bữa tiệc do nhà vua thết đãi thời xưa): Mang ý nghĩa cổ, chỉ một yến tiệc sang trọng, quy mô.
Danh từ:
- (Khẩu ngữ) Đơn vị đo khối lượng, tương đương 10 kilogram: Một đơn vị đo lường truyền thống của Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Chim biển):
- Đảo này là nơi sinh sống của hàng ngàn con yến.
- Yến sào là một món ăn cao cấp và bổ dưỡng.
Danh từ (Chim cảnh):
- Trong lồng có một chú yến anh đang hót líu lo.
- Anh ấy rất thích nuôi yến vì tiếng hót của chúng.
Danh từ (Tiệc lớn):
- Nhà vua mở yến để thiết đãi các sứ thần.
- Cung điện ngày xưa thường tổ chức những bữa yến linh đình.
Danh từ (Đơn vị đo):
- Mẹ tôi mua một yến gạo để dự trữ.
- Giá đường hôm nay là bao nhiêu một yến?
Các cách sử dụng nâng cao
"Dự yến": Tham dự một bữa tiệc lớn, trang trọng (thường dùng trong văn cảnh cổ).
- Các quan trong triều đều được mời dự yến.
"Ăn yến": Thưởng thức món yến sào; hoặc theo nghĩa cổ là tham dự yến tiệc.
- Ăn yến thường xuyên được cho là tốt cho sức khỏe.
Biến thể và từ liên quan
Yến sào (danh từ): Tổ của chim yến, dùng làm thực phẩm quý.
- Cháo yến sào là món ăn bồi bổ nổi tiếng.
Yến tiệc (danh từ): Bữa tiệc lớn, thịnh soạn (nghĩa mở rộng từ nghĩa cổ).
- Công ty tổ chức yến tiệc mừng năm mới.
Yến anh (danh từ): Chỉ chung các loài chim nhỏ hót hay, thường là chim cảnh.
- Tiếng yến anh ríu rít trong vườn.
Yến mạch (danh từ): Một loại ngũ cốc (lưu ý: đây là từ ghép Hán Việt khác nghĩa, chỉ cùng cách viết).
- Bữa sáng với cháo yến mạch rất tốt cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Chim yến (cho nghĩa 1): Loài chim làm tổ bằng nước bọt.
- Chim cảnh (cho nghĩa 2): Chim được nuôi để ngắm và nghe hót.
- Tiệc lớn, đại tiệc (cho nghĩa 3): Bữa tiệc quy mô.
- Tạ (cho nghĩa 4): Đơn vị đo lớn hơn (1 tạ = 10 yến = 100 kg).
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Yến cáo loan chào": Thành ngữ cổ, ý chỉ cảnh sum vầy, hội ngộ vui vẻ (yến: chim yến; cáo: chim cáo; loan: chim loan; chào: chim chào mào).
- "Một yến": Cụm từ chỉ khối lượng 10 kg.
- Thu hoạch được vài yến thóc.
- 1 d. 1 Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao. 2 (id.). Yến sào (nói tắt).
- 2 d. Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.
- 3 d. Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa). Ăn yến. Dự yến trong cung.
- 4 d. (kng.). Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram. Một yến gạo.
Từ chứa "yến"
Proverbs and Idioms
- Gỗ trắc đem lát ván cầu, yến sào lại nấu với đầu tôm khô
- Yến sào Vĩnh Sơn, nam sâm Bố Trạch, cua gạch Quảng Khê, sò nghêu Quán Hà, rượu dân Thuận Lí. Ở Trung Bộ
- Đổi thay nhạn yến
- Yến làm tổ đến đâu, con người gỡ đến đó
- Chuồn chuồn liệng thì nắng, chim yến lượn thì mưa
- Yến bay thấp mưa ngập bờ ao, yến bay cao mưa rào lại tạnh