yến

  1. 1 d. 1 Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài nhọn, làm tổ bằng nước bọtvách đá cao. 2 (id.). Yến sào (nói tắt).
  2. 2 d. Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.
  3. 3 d. Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa). Ăn yến. Dự yến trong cung.
  4. 4 d. (kng.). Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram. Một yến gạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yến
Một con chim yến nhỏ màu trắng xám đang bay lượn trên biển.