zarzuela

Học thuật
Thân thiện
zarzuela

Une famille regarde une zarzuela à la télévision.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhạc kịch Tây Ban Nha: Một thể loại sân khấu âm nhạc nguồn gốc từ Tây Ban Nha, kết hợp giữa hát nói, ca khúc vũ đạo. Nội dung thườnghài kịch hoặc châm biếm về cuộc sống đương thời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La zarzuela est un genre lyrique typiquement espagnol. (Zarzuelamột thể loại nhạc kịch đặc trưng của Tây Ban Nha.)
    • Nous avons assisté à une représentation de zarzuela au théâtre. (Chúng tôi đã tham dự một buổi biểu diễn zarzuela tại nhà hát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La zarzuela barroca": zarzuela thời kỳ Baroque (thế kỷ 17-18).

    • La zarzuela barroca mettait souvent en scène des thèmes mythologiques. (Zarzuela thời Baroque thường dựng cảnh các chủ đề thần thoại.)
  • "La zarzuela contemporaine": zarzuela đương đại.

    • La zarzuela contemporaine aborde des sujets sociaux modernes. (Zarzuela đương đại đề cập đến các chủ đề xã hội hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Zarzuelero / Zarzuelera (danh từ): Người sáng tác, biểu diễn hoặc người hâm mộ zarzuela.
    • Il est un zarzuelero passionné. (Ông ấymột người đam mê zarzuela.)
Từ đồng nghĩa
  • Opéra-comique espagnol: Nhạc kịch hài Tây Ban Nha (một cách gọi mô tả tương tự).
  • Sainete lírico: Tiểu phẩm trữ tình (một thể loại sân khấu ngắn âm nhạc, liên quan chặt chẽ).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est une vraie zarzuela!" (Đó đúngmột vở zarzuela!): Thành ngữ dùng để một tình huống hỗn độn, lộn xộn hoặc kịch tính, giống như diễn biến phức tạp trong một vở kịch.
    • Avec toutes ces disputes, cette réunion de famille est une vraie zarzuela! (Với tất cả những cuộc cãi vã đó, buổi họp mặt gia đình này đúngmột mớ hỗn độn!)
zarzuela

Une famille regarde une zarzuela à la télévision.

danh từ giống cái
  1. nhạc kịch (Tây Ban Nha)