zemindar

/'zemindɑ:/
Học thuật
Thân thiện
zemindar

A zemindar collects rent from his tenants in the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điền chủ, địa chủ: Một người sở hữu một lượng lớn đất đai, đặc biệt ở tiểu lục địa Ấn Độ dưới thời cai trị của Đế quốc Mogul sau này Anh Quốc. Người này quyền thu thuế từ những nông dân canh tác trên đất của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The local zemindar collected taxes from the villagers. (Vị điền chủ địa phương thu thuế từ các dân làng.)
    • The British colonial system often relied on the authority of the zemindar. (Hệ thống thuộc địa Anh thường dựa vào quyền lực của các địa chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the zemindar's estate": điền trang của vị địa chủ.

    • The old zemindar's estate was vast and included several villages. (Điền trang của vị địa chủ già rất rộng lớn bao gồm nhiều ngôi làng.)
  • "to be appointed as a zemindar": được bổ nhiệm làm địa chủ.

    • Under the Mughal system, a person could be appointed as a zemindar by the emperor. (Dưới chế độ Mogul, một người có thể được hoàng đế bổ nhiệm làm địa chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Zamindari (n): Chế độ địa chủ; khu vực đất đai hoặc quyền lực do một zemindar kiểm soát.
    • The zamindari system was abolished in independent India. (Chế độ địa chủ đã bị bãi bỏẤn Độ độc lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Landlord: chủ đất.
  • Landowner: địa chủ, người sở hữu đất.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "zemindar" (cách viết thay thế: "zamindar") một thuật ngữ lịch sử hành chính cụ thể, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh của tiểu lục địa Ấn Độ. không chỉ đơn thuần người sở hữu đất còn mang ý nghĩa về một vị trí quyền lực chính trị thuế khóa trong một hệ thống phân cấp xã hội .
zemindar

A zemindar collects rent from his tenants in the village.

danh từ
  1. (Anh-An) điền chủ, địa chủ