zinzin

danh từ giống đực
  1. (thông tục, từ nghĩa ) đạn súng cối; đại bác; máy kêu ầm ầm
  2. cái gìấy, vật ấy
tính từ không đổi
  1. (Il est un peu zinzin) (thông tục) hơi gàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "zinzin"

Từ có nhắc đến "zinzin"

zinzin
Un homme dit : « Ce vieux moteur est un vrai zinzin ! »