zirconium

/zə:'kounjəm/
Học thuật
Thân thiện
zirconium

Le zirconium est utilisé dans les réacteurs nucléaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ziriconi: Một nguyên tố hóa học, kim loại màu trắng xám, cứng, chống ăn mòn tốt, thường đượchiệu là Zr với số nguyên tử 40.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le zirconium est utilisé dans les réacteurs nucléaires. (Ziriconi được sử dụng trong các phản ứng hạt nhân.)
    • On trouve du zirconium dans certains alliages métalliques. (Người ta tìm thấy ziriconi trong một số hợp kim kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "zirconium de qualité nucléaire": ziriconi chất lượng hạt nhân (độ tinh khiết rất cao dùng trong công nghiệp hạt nhân).
    • Ce composant nécessite du zirconium de qualité nucléaire. (Thành phần này đòi hỏi ziriconi chất lượng hạt nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Zircone (danh từ giống cái): Zirconi dioxit (ZrO₂), một hợp chất của ziriconi, thườngdạng bột màu trắng, được dùng trong gốm sứ làm đá quý nhân tạo.
    • La zircone cubique est souvent utilisée comme substitut du diamant. (Zirconi dioxit dạng lập phương thường được dùng làm vật liệu thay thế kim cương.)
Từ đồng nghĩa
  • Zr: Ký hiệu hóa học của nguyên tố ziriconi.
  • Métal de transition: Kim loại chuyển tiếp (ziriconi thuộc nhóm này trong bảng tuần hoàn).
zirconium

Le zirconium est utilisé dans les réacteurs nucléaires.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) ziriconi