ziziphus

Định nghĩa

Ziziphus (Danh từ): - Chi táo ta / Chi tạo giả: Một chi thực vật thuộc họ Táo (Rhamnaceae), bao gồm các loại cây bụi hoặc cây thân gỗ nhỏ, gai, chủ yếu phân bốvùng nhiệt đới cận nhiệt đới châu Mỹ châu Á. Loài nổi tiếng nhất trong chi này cây táo tàu (Ziziphus jujuba), cho quả ăn được.

dụ sử dụng
  • (Chi ziziphus bao gồm nhiều loài cành gai góc.)
  • (Nông dân trồng cây thuộc chi ziziphus để lấy quả bổ dưỡng vỏ cây làm thuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ziziphus jujuba": Tên khoa học của cây táo tàu, một loài phổ biến trong chi này.
    • The Ziziphus jujuba tree produces small, date-like fruits. (Cây Ziziphus jujuba cho quả nhỏ, giống quả chà là.)
  • "Ziziphus spina-christi": Tên khoa học của cây táo gai Christ, liên quan đến truyền thuyết vương miện gai của Chúa Jesus.
    • The Ziziphus spina-christi is native to the Middle East. (Cây Ziziphus spina-christi nguồn gốc từ Trung Đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Jujube (Danh từ, thường dùng): Quả táo tàu, hoặc cây táo tàu (từ mượn từ tiếng Pháp, thường dùng để chỉ loài Ziziphus jujuba).
    • I bought dried jujubes from the market. (Tôi mua táo tàu khô từ chợ.)
  • Ziziphic (Tính từ): Thuộc về chi Ziziphus.
    • The ziziphic leaves have a distinct shape. ( của cây thuộc chi Ziziphus hình dạng đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Jujube tree: cây táo tàu (thường dùng để chỉ loài Ziziphus jujuba).
  • Chinese date: quả táo tàu (tên gọi phổ biến trong tiếng Anh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đến "ziziphus" đây danh từ chỉ thực vật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ziziphus".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ziziphus
A small bird perches on a branch of a ziziphus shrub.