zoologist

/zou'ɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
zoologist

A zoologist observes a family of gorillas in their natural habitat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà động vật học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về động vật, bao gồm cấu trúc, sinh lý, hành vi, phân loại, phân bố sinh thái của chúng. Đây một chuyên gia trong lĩnh vực động vật học (zoology).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The zoologist spent months in the rainforest studying the behavior of monkeys. (Nhà động vật học đã dành nhiều tháng trong rừng nhiệt đới để nghiên cứu hành vi của khỉ.)
    • She became a zoologist because of her lifelong fascination with marine life. ( ấy trở thành một nhà động vật học niềm đam mê từ nhỏ với đời sống đại dương.)
    • The zoologist published a paper on a new species of insect. (Nhà động vật học đã công bố một bài báo về một loài côn trùng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Field zoologist": Nhà động vật học thực địa (làm việc chủ yếu ngoài môi trường tự nhiên).
    • As a field zoologist, her office is often the savannah or the jungle. ( một nhà động vật học thực địa, văn phòng của ấy thường thảo nguyên hoặc rừng rậm.)
  • "Conservation zoologist": Nhà động vật học bảo tồn (tập trung vào bảo vệ các loài động vật môi trường sống của chúng).
    • The work of a conservation zoologist is crucial for protecting endangered species. (Công việc của một nhà động vật học bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ các loài nguy tuyệt chủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Zoology (danh từ): Động vật học (ngành khoa học nghiên cứu về động vật).
    • He majored in zoology at university. (Anh ấy học chuyên ngành động vật họcđại học.)
  • Zoological (tính từ): (thuộc về) động vật học.
    • They visited the zoological garden to see the pandas. (Họ đã đến thăm vườn thú để xem những chú gấu trúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Animal scientist: Nhà khoa học nghiên cứu động vật.
  • Wildlife biologist: Nhà sinh vật học động vật hoang dã (thường tập trung vào các loài trong tự nhiên hệ sinh thái của chúng).
zoologist

A zoologist observes a family of gorillas in their natural habitat.

danh từ
  1. nhà động vật học