zoopsychologist

/,zouəsai'kɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
zoopsychologist

A zoopsychologist observes a chimpanzee solving a puzzle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tâm lý học động vật: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về hành vi, quá trình tinh thần, cảm xúc nhận thức của động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The zoopsychologist observed the chimpanzees to understand their social structures. (Nhà tâm lý học động vật quan sát những con tinh tinh để hiểu cấu trúc xã hội của chúng.)
    • As a zoopsychologist, her research focuses on problem-solving abilities in crows. ( một nhà tâm lý học động vật, nghiên cứu của tập trung vào khả năng giải quyết vấn đề của loài quạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật, nghiên cứu khoa học các viện bảo tồn động vật.
  • Công việc của một zoopsychologist có thể liên quan đến việc thiết kế thí nghiệm, phân tích hành vi ứng dụng kiến thức để cải thiện phúc lợi động vật trong môi trường nuôi nhốt hoặc hoang dã.
Biến thể từ gần giống
  • Zoopsychology (n): Tâm lý học động vật, ngành khoa học nghiên cứu về tâm lý động vật.
    • She is studying zoopsychology at the university. ( ấy đang học ngành tâm lý học động vậttrường đại học.)
  • Animal psychologist (n): Nhà tâm lý học động vật (cách gọi thông thường, đồng nghĩa).
  • Comparative psychologist (n): Nhà tâm lý học so sánh (thường so sánh hành vi giữa các loài, bao gồm cả con người).
Từ đồng nghĩa
  • Animal behaviorist: Nhà nghiên cứu hành vi động vật (nhấn mạnh vào hành vi quan sát được, có thể không đi sâu vào các quá trình tinh thần như zoopsychologist).
  • Ethologist: Nhà nghiên cứu tập tính học (tập trung vào hành vi bẩm sinh của động vật trong môi trường tự nhiên).
zoopsychologist

A zoopsychologist observes a chimpanzee solving a puzzle.

danh từ
  1. nhà tâm lý học động vật