zwinglianisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) Giáo-vin-gli: Chỉ hệ thống tư tưởng thần học của nhà cải cách tôn giáo Thụy Huldrych Zwingli, một nhánh quan trọng của Cải cách Kháng nghị (Tin Lành) vào thế kỷ 16. Giáonày nhấn mạnh tính tối cao của Kinh Thánh, sự đơn giản trong nghi lễ (đặc biệtquan niệm về tích Thánh Thể như một biểu tượng tưởng niệm), sự liên hệ chặt chẽ giữa nhà thờ chính quyền dân sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le zwinglianisme s'est développé principalement à Zurich au XVIe siècle. (Giáo-vin-gli chủ yếu phát triển ở Zurich vào thế kỷ 16.)
    • Une différence clé entre le luthéranisme et le zwinglianisme concerne l'eucharistie. (Một điểm khác biệt then chốt giữa thuyết Luther giáo-vin-gli liên quan đến lễ Thánh Thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes du zwinglianisme": các nguyên tắc của giáo-vin-gli.
    • Cette réforme s'inspire des principes du zwinglianisme. (Cuộc cải cách này lấy cảm hứng từ các nguyên tắc của giáo-vin-gli.)
Biến thể từ gần giống
  • Zwinglien, Zwinglienne (tính từ): (thuộc về) -vin-gli, (theo) giáo-vin-gli.
    • Une théologie zwinglienne. (Một nền thần học theo giáo-vin-gli.)
  • Zwinglien (danh từ): tín đồ của giáo-vin-gli.
    • Les Zwingliens et les Luthériens. (Những tín đồ -vin-gli những tín đồ Luther.)
Từ đồng nghĩa
  • Réforme zurichoise: Cuộc Cải cách Zurich (cách gọi chỉ phong trào cải cách do Zwingli khởi xướng tại Zurich).
  • Protestantisme suisse précoce: Đạo Tin Lành Thụy thời kỳ đầu (cách gọi rộng hơn, bao hàm bối cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Être d'obédience zwinglienne: thuộc hệ phái/truyền thống -vin-gli.
    • Cette église est d'obédience zwinglienne. (Nhà thờ này thuộc hệ phái -vin-gli.)
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) giáo-vin-gli