zwinglien

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Tôn giáo) Người theo giáo lý Zwingli: Chỉ một tín đồ của nhà cải cách tôn giáo Thụy Huldrych Zwingli, hoặc người ủng hộ thần học giáocủa ông trong Cải cách Kháng Cách.
    • Ví dụ: Un zwinglien s'oppose à la présence réelle du Christ dans l'eucharistie. (Một người theo giáo lý Zwingli phản đối sự hiện diện thực sự của Chúa Kitô trong tích Thánh Thể.)
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) Giáo lý Zwingli: Mô tả những liên quan đến Huldrych Zwingli, học thuyết của ông, hoặc những người theo ông.
    • Ví dụ: La théologie zwinglienne se distingue de la doctrine luthérienne. (Thần học theo giáo lý Zwingli khác biệt với giáocủa Luther.)
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Zwingli était un réformateur; ses partisans sont appelés des zwingliens. (Zwingli là một nhà cải cách; những người ủng hộ ông được gọi là những người theo giáo lý Zwingli.)
    • Les zwingliens et les calvinistes ont parfois des points de vue théologiques convergents. (Những người theo giáo lý Zwingli những người theo Calvin đôi khi những quan điểm thần học tương đồng.)
  • Tính từ:

    • L'interprétation zwinglienne de la Cène est symbolique. (Cách giải thích theo giáo lý Zwingli về Bữa Tiệc Ly mang tính biểu tượng.)
    • Une église de tradition zwinglienne. (Một nhà thờ theo truyền thống Zwingli.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, lịch sử hoặc thần học khi thảo luận về Cải cách Tin Lành ở Thụy sự khác biệt giữa các nhánh Kháng Cách.
  • thường được đặt trong sự so sánh với các nhà cải cách khác như Martin Luther (luthérien) hay Jean Calvin (calviniste).
Biến thể từ gần giống
  • Zwinglianisme (danh từ giống đực): Học thuyết Zwingli, giáo lý Zwingli. Đâyhệ thống tư tưởng thần học một theo đuổi.
  • Réformé (tính từ/danh từ): (Thuộc) Cải cách, người theo đạo Cải cách. Một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả những người theo Zwingli Calvin.
Từ đồng nghĩa
  • Partisan de Zwingli: Người ủng hộ Zwingli.
  • Réformateur suisse: Nhà cải cách Thụy (khi dùng làm danh từ, chỉ về Zwingli hoặc người theo ông trong bối cảnh cụ thể).
Lưu ý
  • Từ này bắt nguồn từ tên của nhà cải cách Huldrych Zwingli (1484-1531). Dạng tính từ danh từ tiếng Pháp được hình thành bằng cách thêm hậu tố .
  • Trong tiếng Việt, có thể gặp các cách phiên âm khác nhau cho tên ông như "Dwingli", "Zwingli" hay "Xvinh-li". Từ điển này sử dụng cách viết phổ biến là "Zwingli".
tính từ
  1. xem zwinglianisme
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người theo giáo-vin-gli