ébahi

Học thuật
Thân thiện
ébahi

L'enfant regarde le magicien avec un visage ébahi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sửng sốt, kinh ngạc: "ébahi" mô tả trạng thái cực kỳ ngạc nhiên, bất ngờ đến mức đờ người ra, thường thể hiện trên nét mặt.
    • Ngẩn người, sững sờ: Cảm giác choáng váng, không tin vào những đang thấy hoặc đang nghe.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est resté ébahi devant ce spectacle incroyable. (Anh ấy đứng sững sờ trước màn trình diễn đáng kinh ngạc đó.)
    • Nous sommes tous ébahis par la nouvelle. (Tất cả chúng tôi đều sửng sốt trước tin tức.)
    • Un silence ébahi a accueilli son annonce. (Một sự im lặng kinh ngạc đã chào đón thông báo của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rester ébahi": đứng sững lại kinh ngạc.

    • Elle est restée ébahie devant la beauté du paysage. ( ấy đã đứng sững người trước vẻ đẹp của phong cảnh.)
  • "regard ébahi": ánh mắt sửng sốt.

    • Il l'a regardée avec des yeux ébahis. (Anh ấy nhìn ấy với ánh mắt sửng sốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ébahir (động từ): làm cho ai đó sửng sốt, kinh ngạc.

    • Cette révélation l'a ébahi. (Sự tiết lộ này đã làm anh ta sửng sốt.)
  • Ébahissement (danh từ): sự sửng sốt, sự kinh ngạc.

    • Son ébahissement était visible sur son visage. (Sự kinh ngạc của anh ấy hiện trên khuôn mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupéfait: sửng sốt, kinh ngạc.
  • Abasourdi: choáng váng, sững sờ.
  • Éberlué: ngỡ ngàng, sửng sốt.
Từ trái nghĩa
  • Impassible: điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc.
  • Indifférent: thờ ơ, không quan tâm.
ébahi

L'enfant regarde le magicien avec un visage ébahi.

tính từ
  1. sửng sốt
    • Mine ébahie
      vẻ mặt sửng sốt

Từ chứa "ébahi"