ébarber

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) gọt hết xờm (ở đồ đúc)
  2. xén mép thừa (giấy gập lại khi đóng sách)
  3. bỏ râu (hạt đại mạch)
  4. (nông nghiệp) xén rễ (cây, khi bứng lên trồng nơi khác)
  5. cắt vây (, khi làm )
  6. (y học) bỏ thịt thối (ở vết thương)
  7. gọt đường gờ chỗ nối (ở đồ gốm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống