éborgner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho chột mắt, làm một mắt: Hành động gây tổn thương khiến một mắt bị mất hoặc suy giảm thị lực nghiêm trọng.
    • (Nông nghiệp) Tỉa bớt mầm, mắt (của cây): Hành động cắt bỏ một số chồi hoặc mầm non trên cây để tập trung dinh dưỡng cho những phần còn lại phát triển tốt hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa làm tổn thương mắt:
    • Le projectile a malheureusement éborgné le soldat. (Viên đạn không may đã làm chột mắt người lính.)
    • Fais attention avec cette branche, tu pourrais t'éborgner ! (Cẩn thận với cành cây đó, con có thể bị chột mắt đấy!)
  • Nghĩa trong nông nghiệp:
    • Il faut éborgner la vigne pour obtenir de beaux raisins. (Phải tỉa bớt mầm cho cây nho để được những chùm nho đẹp.)
    • L'horticulteur éborgne les rosiers. (Người làm vườn tỉa bớt mầm cho những cây hoa hồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụngdạng phản thân (s'éborgner): Tự làm mình bị chột mắt, bị thươngmắt.
    • Il s'est éborgné en bricolant. (Anh ấy đã bị thươngmắt khi đang sửa chữa đồ.)
  • Sử dụng theo nghĩa bóng: Làm mất đi một phần quan trọng, làm choếch lệch hoặc không toàn vẹn.
    • Cette décision éborgne sérieusement nos droits. (Quyết định này thực sự làm tổn hại nghiêm trọng đến các quyền của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Éborgnage (danh từ giống đực): Hành động làm chột mắt hoặc tỉa mầm.
    • L'éborgnage des bourgeons est une pratique courante. (Việc tỉa mầmmột thực hành phổ biến.)
  • Borgne (tính từ): Chột mắt, một mắt.
    • Un chat borgne. (Một con mèo chột mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Crever un œil: Làm thủng một mắt.
  • Éboucher (trong nông nghiệp): Tỉa chồi, bấm ngọn (gần nghĩa với nghĩa tỉa mầm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "éborgner".)

ngoại động từ
  1. làm cho chột mắt
  2. (nông nghiệp) tỉa bớt mầm mắt

Từ gần giống