échantillonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu: Hành động lấy một phần nhỏ, đại diện từ một tổng thể lớn hơn (như hàng hóa, vật liệu) để kiểm tra, phân tích hoặc giới thiệu.
    • Chọn bộ phận mẫu: Trong lĩnh vực thống kê hoặc nghiên cứu thăm dò, hành động lựa chọn một nhóm đối tượng từ một quần thể lớn hơn để nghiên cứu, nhằm đưa ra kết luận về toàn bộ quần thể.
    • (Từ ) So với mẫu gốc, so mẫu: Hành động so sánh một vật, một chất liệu với mẫu chuẩn đã được xác định trước đó.
Ví dụ sử dụng
  • (Phòng thí nghiệm phải lấy mẫu nước sông để phân tích chất lượng của .)
  • (Cho cuộc khảo sát của mình, nhà xã hội học đã quyết định chọn mẫu 1000 hộ gia đình trên toàn vùng.)
  • (Trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt, cần phải chuẩn bị mẫu vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Échantillonner une population": Lấy mẫu một quần thể (trong thống kê).
    • La méthode pour échantillonner une population doit être aléatoire et représentative. (Phương pháp lấy mẫu một quần thể phải ngẫu nhiên tính đại diện.)
  • "Échantillonner un signal": Lấy mẫu một tín hiệu (trong xửtín hiệu số, như âm thanh hoặc hình ảnh).
    • Pour numériser ce son analogique, il faut d'abord l'échantillonner à une fréquence élevée. (Để số hóa âm thanh tương tự này, trước tiên phải lấy mẫu một tần số cao.)
Biến thể từ liên quan
  • Échantillon (danh từ): Mẫu, vật mẫu.
    • Voici un échantillon gratuit de notre nouveau parfum. (Đâymột mẫu miễn phí của nước hoa mới của chúng tôi.)
  • Échantillonnage (danh từ): Sự lấy mẫu, việc chọn mẫu; kỹ thuật/phương pháp lấy mẫu.
    • L'échantillonnage aléatoire simple est une méthode de base en statistique. (Việc lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giảnmột phương pháp cơ bản trong thống kê.)
  • Échantillonneur / Échantillonneuse (danh từ): Người lấy mẫu, người chuẩn bị mẫu.
Từ đồng nghĩa
  • Prélever (un échantillon): Lấy (một mẫu).
  • Sélectionner (un échantillon): Lựa chọn (một mẫu).
  • Préparer des échantillons: Chuẩn bị các mẫu.
ngoại động từ
  1. lấy mẫu; chuẩn bị mẫu (hàng...)
  2. chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, thăm dò dư luận...)
  3. (từ , nghĩa ) so với mẫu gốc, so mẫu

Từ gần giống