échelonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sắp xếp, phân bổ theo từng giai đoạn, từng đợt: Hành động tổ chức hoặc thực hiện một cái gì đó không phải cùng một lúc, trải ra theo trình tự thời gian hoặc theo các bước kế tiếp nhau.
    • Chia nhỏ ra thành nhiều phần theo thời gian: Phân chia một khoản tiền, một kế hoạch, hoặc một hoạt động thành các phần nhỏ hơn để thực hiện trong các khoảng thời gian khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • (Chúng tôi sẽ chia nhỏ các khoản thanh toán trong vòng mười hai tháng.)
  • (Chính phủ đã quyết định thực hiện cải cách này theo từng giai đoạn.)
  • (Để không làm quá tải mạng lưới, các chuyến đi nghỉ sẽ được phân bổ theo từng đợt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Échelonner dans le temps": Phân bổ/trải dài theo thời gian.
    • Les travaux seront échelonnés dans le temps pour minimiser les nuisances. (Các công trình sẽ được thực hiện trải dài theo thời gian để giảm thiểu sự phiền toái.)
  • Sử dụngdạng bị động (être échelonné(e)(s)): Được sắp xếp/ phân chia theo từng giai đoạn.
    • La production de ces médicaments est échelonnée sur toute l'année. (Việc sản xuất các loại thuốc này được phân bổ đều trong cả năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Échelon (danh từ): Bậc, cấp, giai đoạn, đợt.
    • monter par échelons (thăng tiến từng bước)
  • Échelonné, échelonnée (tính từ): Được sắp xếp theo từng giai đoạn, được chia nhỏ.
    • des paiements échelonnés (các khoản thanh toán được chia nhỏ)
Từ đồng nghĩa
  • Étaler: Trải ra, dàn trải (theo thời gian).
  • Répartir: Phân bổ, chia ra.
  • Fractionner: Chia nhỏ, phân chia thành từng phần.
Từ trái nghĩa
  • Concentrer: Tập trung (vào một thời điểm).
  • Regrouper: Gom nhóm, tập hợp lại.
ngoại động từ
  1. đặt từng chặng; chia từng kỳ
    • échelonner des troupes
      đặt quân từng chặng
    • échelonner des paiements
      chia từng kỳ trả tiền

Từ trái nghĩa