bloquer

ngoại động từ
  1. gộp lại
    • Bloquer deux paragraphes en un seul
      gộp hai đoạn làm một
  2. phong tỏa
    • Bloquer un port
      phong tỏa một cảng
    • Bloquer le crédit
      phong tỏa tín dụng
  3. chẹn, chặn, khóa; ngừng, đóng, làm nghẽn
    • Bloquer un frein
      chẹn phanh
    • Bloquer le ballon
      (thể dục thể thao) chặn bóng
    • Bloquer la voie
      (đường sắt) đóng đường lại
  4. (xây dựng) đổ gạch đá vụn vào
nội động từ
  1. siết chặt
    • Ecrou qui ne bloque pas bien
      đai ốc siết không chặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bloquer"

Từ có nhắc đến "bloquer"