éclairage

danh từ giống đực
  1. sự thắp sáng, sự chiếu sáng; sự soi sáng
    • éclairage direct
      sự chiếu sáng trực tiếp
  2. (nghĩa bóng) cách nhận định, cách nhìn, quan điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

éclairage
L'éclairage de la lampe éclaire la page du livre.