économiste

Học thuật
Thân thiện
économiste

Un économiste présente un graphique lors d'une conférence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà kinh tế học: Người chuyên môn sâu về khoa học kinh tế, nghiên cứu về sản xuất, phân phối tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.
    • Người theo thuyết kinh tế: Người ủng hộ hoặc chuyên về một học thuyết kinh tế cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cet économiste est célèbre pour ses théories sur le marché. (Nhà kinh tế học này nổi tiếng với cácthuyết về thị trường.)
    • Plusieurs économistes ont été consultés pour analyser la crise. (Nhiều nhà kinh tế học đã được tham vấn để phân tích cuộc khủng hoảng.)
    • Il se présente comme un économiste libéral. (Ông ấy tự coi mìnhmột người theo thuyết kinh tế tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "économiste en chef": nhà kinh tế học trưởng, chuyên gia kinh tế cao cấp.
    • L'économiste en chef de la banque a présenté un rapport. (Nhà kinh tế học trưởng của ngân hàng đã trình bày một báo cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Économique (adj): (thuộc về) kinh tế, tiết kiệm.
    • Une politique économique. (Một chính sách kinh tế.)
  • Économie (n.f): nền kinh tế, sự tiết kiệm, khoa học kinh tế.
    • L'économie d'un pays. (Nền kinh tế của một quốc gia.)
  • Économe (adj & n.m/f): tiết kiệm, người quảntài chính (như trong trường học, tu viện).
    • Elle est très économe. ( ấy rất tiết kiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Expert en économie: chuyên gia về kinh tế.
  • Théoricien de l'économie: nhàthuyết kinh tế.
économiste

Un économiste présente un graphique lors d'une conférence.

danh từ
  1. nhà kinh tế học
  2. người theo thuyết kinh tế