édifice

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tòa nhà, công trình kiến trúc lớn: Chỉ một công trình xây dựng quy mô lớn, đồ sộ, thường tính chất quan trọng, trang trọng hoặc cổ kính.
    • Cơ cấu, kiến trúc (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một hệ thống, tổ chức, hoặc cấu trúc phức tạp được xây dựng công phu (thường là trừu tượng).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Cet édifice religieux date du Moyen Âge. (Công trình kiến trúc tôn giáo này từ thời Trung Cổ.)
    • La construction de cet édifice public a pris cinq ans. (Việc xây dựng tòa nhà công cộng này đã mất năm năm.)
    • L'édifice juridique de ce pays est très complexe. (Cơ cấu phápcủa đất nước này rất phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "édifice social": cơ cấu xã hội.

    • Les réformes visent à modifier l'édifice social. (Các cuộc cải cách nhằm thay đổi cơ cấu xã hội.)
  • "édifice mental": kiến trúc tinh thần, cấu trúc tư duy.

    • Cette théorie forme un édifice mental cohérent. (Lý thuyết này tạo thành một cấu trúc tư duy mạch lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Édifier (động từ): xây dựng (nghĩa đen nghĩa bóng, như giáo dục, khai sáng).

    • Il a édifié sa fortune par son travail. (Ông ấy đã xây dựng cơ nghiệp bằng công sức của mình.)
  • Édifiant, édifiante (tính từ): tính chất giáo huấn, làm gương tốt.

    • Son attitude est édifiante pour tous. (Thái độ của anh ấytấm gương tốt cho mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Bâtiment: tòa nhà, công trình (thông dụng hơn, ít trang trọng hơn).
  • Construction: công trình xây dựng.
  • Structure: cấu trúc (thường dùng cho nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Un édifice qui s'écroule: Một công trình/ cơ cấu sụp đổ (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • Le scandale a provoqué l'écroulement de tout son édifice politique. (Vụ bê bối đã khiến toàn bộ cơ cấu chính trị của ông ta sụp đổ.)
danh từ giống đực
  1. toàn nhà, lâu đài, phủ
  2. (nghĩa bóng) cơ cấu
    • édifice social
      cơ cấu xã hội