égermer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Loại bỏ mầm: Hành động tách hoặc loại bỏ mầm (chồi non) ra khỏi hạt, đặc biệttrong quy trình sản xuất rượu bia từ đại mạch (lúa mạch).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut égermer l'orge avant de procéder au brassage. (Phải loại bỏ mầm của đại mạch trước khi tiến hànhbia.)
    • Cette machine sert à égermer les grains. (Máy này dùng để loại bỏ mầm khỏi các hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật, đặc biệttrong các ngành công nghiệp brasserie (nhà máy bia) malterie (nhà máy chế biến mạch nha).
Biến thể từ gần giống
  • Germe (danh từ): mầm, chồi.
  • Dégermer (ngoại động từ): từ đồng nghĩa, cũng có nghĩaloại bỏ mầm.
Từ đồng nghĩa
  • Dégermer: loại bỏ mầm.
ngoại động từ
  1. loại bỏ mầm (ở đại mạch, trong công nghiệp rượu bia)

Từ gần giống

Từ chứa "égermer"