écrémer

ngoại động từ
  1. rút kem, gạn kem (ở sữa)
  2. (kỹ thuật) hớt váng
  3. (thân mật) rút phần tinh túy, lấy cái tốt đi
    • écrémer une bibliothèque
      lấy sách tốt trong tủ sách đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống