égratignure

Học thuật
Thân thiện
égratignure

L'enfant a une petite égratignure sur le genou après être tombé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vết cào xước, vết xước: Một vết thương nhẹ, nông trên bề mặt da hoặc một vật liệu, thường do một vật sắc nhọn như móng tay, cành cây hoặc một dụng cụ gây ra.
    • (Nghĩa bóng) Điều châm chọc, lời chỉ trích nhẹ: Một nhận xét hoặc phê bình gây tổn thương nhẹ đến danh dự hoặc cảm xúc của ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (vết xước): L'enfant a une petite égratignure au genou après être tombé. (Đứa trẻ có một vết xước nhỏđầu gối sau khi ngã.) Attention à ne pas faire d'égratignure sur la portière de la voiture. (Cẩn thận đừng làm xước cánh cửa xe ô .)

  • Nghĩa bóng (lời châm chọc): Dans sa critique, il a glissé quelques égratignures à l'encontre du maire. (Trong bài phê bình của mình, ông ấy đã lồng vào vài lời châm chọc nhắm vào thị trưởng.) Il est très susceptible et ne supporte aucune égratignure à son orgueil. (Anh ta rất nhạy cảm không chịu được bất kỳ sự tổn thương nào đến lòng tự trọng của mình.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "Essuyer une égratignure": Chịu một vết xước (nghĩa đen) hoặc một lời chỉ trích nhẹ (nghĩa bóng). (Tay đua xe đạp đã chịu vài vết xước trong ngã nhưng không nghiêm trọng.) (Chính phủ đã hứng chịu vài lời công kích nhẹ từ phe đối lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Égratigner (động từ): Làm xước, cào xước; (nghĩa bóng) châm chọc, chạm khẽ đến. Le chat a égratigné le canapé. (Con mèo đã cào xước ghế sofa.) Son article égratigne au passage plusieurs personnalités. (Bài báo của anh ta chạm khẽ đến vài nhân vật nổi tiếng.)

  • Griffure (danh từ giống cái): Vết cào (thường do thú vật hoặc móng vuốt), có thể sâu hơn égratignure.

  • Rayure (danh từ giống cái): Vết xước, vệt xước (trên bề mặt cứng như kim loại, gỗ, thường do ma sát).
Từ đồng nghĩa
  • Éraflure (nghĩa đen): Vết trầy, vết xước nhẹ.
  • Pique (nghĩa bóng): Lời châm chọc, lời chọc tức.
  • Pointe (nghĩa bóng): Lời nói mỉa mai, châm biếm.
Thành ngữ liên quan
  • "Ce ne sont que des égratignures !": (Nghĩa đen) Chỉnhững vết xước thôi! (Nghĩakhông nghiêm trọng). (Nghĩa bóng) Chỉnhững lời nói vô thưởng vô phạt! (Đừng lo lắng về những lời chỉ trích đó, chúng chẳng đáng kểđâu.)
égratignure

L'enfant a une petite égratignure sur le genou après être tombé.

danh từ giống cái
  1. vết cào xước, vết xước
    • Faire des égratignures à un meuble
      làm xước một đồ gỗ
  2. (nghĩa bóng) điều châm chọc
    • écrivain qui ne supporte pas la moindre égratignure
      nhà văn không chịu được một điều châm chọc nhỏ nào

Từ gần giống