égratigner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm xước, cào xước: Hành động gây ra một vết trầy nhỏ, nông trên bề mặt, thườngtrên da hoặc trên đồ vật.
    • (Nghĩa bóng) Châm chọc, chạm nhẹ đến (ai đó): Hành động phê bình hoặc chỉ trích một cách nhẹ nhàng, không quá nghiêm trọng, có thể gây tổn thương nhẹ đến danh dự hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (làm xước):
    • Le chat a égratigné le canapé en cuir. (Con mèo đã làm xước chiếc ghế sofa bằng da.)
    • Elle s'est égratigné le genou en tombant de vélo. ( ấy bị xước đầu gối khi ngã xe đạp.)
  • Nghĩa bóng (châm chọc):
    • Le critique a égratigné le dernier film du réalisateur. (Nhà phê bình đã châm chọc bộ phim mới nhất của đạo diễn.)
    • Il a égratigné la réputation de son rival lors du débat. (Anh ta đã chạm nhẹ đến danh tiếng của đối thủ trong cuộc tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Égratigner la surface" (nghĩa bóng): Chỉ mới chạm đến bề mặt vấn đề, chưa đi sâu vào bản chất.
    • Son analyse n'égratigne que la surface du problème. (Phân tích của anh ta chỉ mới chạm đến bề mặt của vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Égratignure (danh từ giống cái): Vết xước, vết trầy.
    • Il a une petite égratignure sur la joue. (Anh ấy có một vết xước nhỏ trên .)
  • Griffer (ngoại động từ): Cào (thường mạnh hơn, sâu hơn, dùng cho động vật hoặc với ý gây đau).
  • Rayer (ngoại động từ): Làm thành vệt, kẻ đường, cũng có thể có nghĩa làm xước (trên bề mặt cứng như kim loại, kính).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Érafler, entamer (làm sứt mẻ bề mặt).
  • Nghĩa bóng: Critiquer légèrement, taquiner (trêu chọc), effleurer (chạm nhẹ đến).
Thành ngữ liên quan
  • "Ne pas y aller par quatre chemins" (trái nghĩa về cách thức): Nói thẳng, không vòng vo. Một người "égratigne" thường cách nói nhẹ nhàng, gián tiếp, trái ngược với cách nói thẳng thừn này.
    • Contrairement à son collègue qui égratigne poliment, lui n'y va pas par quatre chemins. (Khác với đồng nghiệp chỉ châm chọc một cách lịch sự, anh ta nói thẳng không vòng vo.)
ngoại động từ
  1. cào xước, làm xước
    • égratigner avec les ongles
      cào xước bằng móng tay
    • égratigner une table
      làm xước bàn
  2. (nông nghiệp) cày lướt
  3. (nghĩa bóng) châm chọc (ai)

Từ gần giống